Hình nền cho aether
BeDict Logo

aether

/ˈiː.θə/ /ˈi.θɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người Hy Lạp cổ đại tin rằng các vị thần hít thở ê-te, một chất tinh khiết lấp đầy các tầng trời phía trên những đám mây.
noun

Ví dụ :

Vào những năm 1800, các nhà khoa học tin rằng sóng ánh sáng truyền đi qua một chất vô hình gọi là ête, nhưng các thí nghiệm sau này đã chứng minh rằng ête này không hề tồn tại.
noun

Ví dụ :

Bản tin đã lan truyền trong không gian mạng để đến với radio và tivi trên khắp cả nước.
noun

Ête, dietyl ete.

Ví dụ :

Trước khi có những lựa chọn an toàn hơn, bác sĩ đôi khi dùng ête (dietyl ete), một chất gây mê có mùi ngọt, trong các ca phẫu thuật.