Hình nền cho ambrosia
BeDict Logo

ambrosia

/æmˈbɹoʊʒə/

Định nghĩa

noun

Món ăn của các vị thần, thức ăn thần thánh.

Ví dụ :

Bà lão tin rằng món bánh mì nhà làm của bà, đậm đà mật ong và gia vị, chính là món ăn thần thánh, có khả năng giữ cho gia đình bà khỏe mạnh và cường tráng qua nhiều thế hệ.
noun

Dầu thơm của thần, mật ong của thần.

Ví dụ :

Vị tư tế thượng phẩm cẩn thận đổ dầu thơm của thần, thứ dầu xức thánh thiêng mà các vị thần dùng, lên bàn thờ, hy vọng nhận được ân huệ của các vị thần.
noun

Cây cỏ thánh, rau tần.

An annual herb historically used medicinally and in cooking, Dysphania botrys.

Ví dụ :

Bà tôi trồng cây cỏ thánh (rau tần) trong vườn vì nó có hương thơm dễ chịu và để dùng làm các bài thuốc nam truyền thống.
noun

Ví dụ :

Loại mọt ambrosia trồng nấm cộng sinh trong các đường hầm của nó, cung cấp nguồn thức ăn quan trọng cho chính nó và ấu trùng của nó.
noun

Ví dụ :

Vào lễ Tạ Ơn, bà tôi luôn làm món gỏi trái cây dừa, mà mọi người ai cũng thích, vì nó có vị ngọt của dừa và vị ngon ngọt của cam.