Hình nền cho bates
BeDict Logo

bates

/beɪts/

Định nghĩa

verb

Giảm bớt, làm dịu đi.

Ví dụ :

Thuốc đã giúp làm dịu cơn đau nhức nhối trong đầu, giúp tôi tập trung vào công việc.
verb

Ví dụ :

Người thợ da sẽ ngâm da thuộc mới vào một thùng lớn để làm mềm và loại bỏ hóa chất thuộc da còn sót lại trước khi làm ví.