noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tro, than. A charred substance. Ví dụ : "After the campfire burned down, only small chars remained. " Sau khi đống lửa trại tàn, chỉ còn lại một ít tàn tro thôi. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Than hóa, đốt thành than. To burn something to charcoal. Ví dụ : "The campfire chars the logs, turning them black and brittle. " Đống lửa trại than hóa những khúc gỗ, biến chúng thành màu đen và giòn dễ vỡ. material process fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháy sém, làm cháy xém, đốt xém. To burn slightly or superficially so as to affect colour. Ví dụ : "The campfire's heat chars the marshmallows, turning them brown and crispy. " Sức nóng của lửa trại làm cháy xém những viên kẹo dẻo, khiến chúng trở nên nâu và giòn. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá hồi chấm. One of the several species of fishes of the genus Salvelinus. Ví dụ : "Among other native delicacies, they give you fresh char." Trong số những món ngon đặc sản địa phương khác, họ còn cho bạn cá hồi chấm tươi ngon. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt, phiên. A time; a turn or occasion. Ví dụ : ""Everyone will have their chars to clean up after the party; John, Sarah, and Michael, you're up first." " Mọi người sẽ có lượt dọn dẹp sau bữa tiệc; John, Sarah và Michael, lượt của các bạn bắt đầu trước nhé. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công việc vặt, việc lặt vặt. A turn of work; a labour or item of business. Ví dụ : "My neighbour helps me with small gardening chars in exchange for fresh vegetables. " Người hàng xóm giúp tôi làm những việc lặt vặt trong vườn để đổi lấy rau tươi. work job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc vặt, công việc lặt vặt. An odd job, a chore or piece of housework. Ví dụ : "Washing the dishes was one of the chores, or chars, my sister had to do each week. " Rửa bát là một trong những việc nhà, hay nói cách khác là những việc vặt, mà chị tôi phải làm mỗi tuần. job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giúp việc, bà giúp việc. A charlady, a woman employed to do housework; cleaning lady. Ví dụ : "My grandmother used to employ a couple of chars to help her clean the house each week. " Ngày xưa, bà tôi thường thuê một vài bà giúp việc theo giờ đến dọn dẹp nhà cửa mỗi tuần. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở, quay, ngoảnh. To turn, especially away or aside. Ví dụ : "To avoid the loud music, she had to chars her head and walk down a different hallway. " Để tránh tiếng nhạc ồn ào, cô ấy phải ngoảnh mặt đi và đi xuống một hành lang khác. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thuê, dọn dẹp nhà cửa. To work, especially to do housework; to work by the day, without being a regularly hired servant. Ví dụ : "Mrs. Higgins chars for several families in the neighborhood to supplement her pension. " Bà Higgins làm thuê dọn dẹp nhà cửa cho vài gia đình trong khu phố để kiếm thêm tiền ngoài khoản lương hưu. job work service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện, hoàn thành. To perform; to do; to finish. Ví dụ : "To chars implies completing small, often tedious, tasks. Here's a suitable sentence: "Before leaving the office, he chars the minor tasks left on his to-do list, such as filing documents and responding to simple emails." " Trước khi rời văn phòng, anh ấy hoàn thành nốt những việc lặt vặt còn lại trong danh sách việc cần làm, như là sắp xếp tài liệu và trả lời những email đơn giản. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục, chạm, khắc. To work or hew (stone, etc.). Ví dụ : "The sculptor carefully chars the marble block, removing excess stone to reveal the statue within. " Người điêu khắc cẩn thận đục khối đá cẩm thạch, loại bỏ phần đá thừa để lộ ra bức tượng bên trong. work material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tự, chữ. A character (text element such as a letter or symbol). Ví dụ : "The password needs at least eight chars, including one number and one symbol. " Mật khẩu cần ít nhất tám ký tự, bao gồm một số và một biểu tượng. computing character language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc