Hình nền cho chars
BeDict Logo

chars

/tʃɑrz/ /tʃɛərz/

Định nghĩa

noun

Tàn tro, than.

Ví dụ :

Sau khi đống lửa trại tàn, chỉ còn lại một ít tàn tro thôi.
verb

Làm, thực hiện, hoàn thành.

Ví dụ :

Trước khi rời văn phòng, anh ấy hoàn thành nốt những việc lặt vặt còn lại trong danh sách việc cần làm, như là sắp xếp tài liệu và trả lời những email đơn giản.