Hình nền cho crossovers
BeDict Logo

crossovers

/ˈkrɔˌsoʊvərz/ /ˈkrɔˌsˌoʊvərz/

Định nghĩa

noun

Chỗ giao nhau, điểm giao cắt.

Ví dụ :

Đường ray xe lửa có nhiều chỗ giao nhau cho phép tàu chuyển từ đường ray này sang đường ray khác.
noun

Sự trao đổi chéo, đoạn trao đổi chéo.

Ví dụ :

Trong quá trình giảm phân, hiện tượng trao đổi chéo đoạn vật chất di truyền đã tạo ra những tổ hợp tính trạng mới ở thế hệ con cháu.
noun

Sự kết hợp, sự pha trộn, sự giao thoa.

Ví dụ :

Sự nổi tiếng của ban nhạc tăng vọt sau khi họ phát hành một vài bản nhạc giao thoa thành công, kết hợp giai điệu pop với nhịp điệu country, thu hút người hâm mộ của cả hai thể loại.
noun

Ví dụ :

Gia đình tôi cần một chiếc xe lớn hơn, vì vậy chúng tôi đã xem xét các loại xe lai (crossover), loại xe kết hợp không gian rộng rãi của xe minivan với khả năng điều khiển linh hoạt của một chiếc xe nhỏ hơn.
noun

Sự giao thoa, sự kết hợp, tác phẩm giao thoa.

Ví dụ :

Bộ truyện tranh nổi tiếng này có những tác phẩm giao thoa, kết hợp các yếu tố từ vũ trụ siêu anh hùng với thế giới kịch tính học đường.
noun

Vận động viên đa năng, người chơi đa năng.

Ví dụ :

Câu lạc bộ ba môn phối hợp địa phương thu hút nhiều vận động viên đa năng từ cộng đồng bơi lội và chạy bộ, vì họ thích thử thách kết hợp các môn thể thao sức bền khác nhau.