BeDict Logo

jobbers

/ˈdʒɒbərz/
Hình ảnh minh họa cho jobbers: Người làm khoán, Đầu nậu.
noun

Người làm khoán, Đầu nậu.

Công ty xây dựng dựa vào đầu nậu để nhanh chóng tập hợp đội thợ cho mỗi dự án nhà mới, trả tiền cho họ theo từng bức tường dựng xong và để họ tự tìm thợ mộc.

Hình ảnh minh họa cho jobbers: Người môi giới chứng khoán, nhà đầu tư trung gian.
noun

Người môi giới chứng khoán, nhà đầu tư trung gian.

Đạo luật nhằm hạn chế số lượng và hành vi sai trái của các nhà môi giới và người môi giới chứng khoán/nhà đầu tư trung gian: 8 & 9 Wm. 3, ch. 32 (1697) [luật của quốc hội Anh].

Hình ảnh minh họa cho jobbers: Người buôn chuyến, người trung gian.
noun

Vì nhà máy may quần áo sản xuất thừa áo sơ mi, người buôn chuyến đã mua số hàng tồn kho này và bán lại cho các cửa hàng giảm giá địa phương.

Hình ảnh minh họa cho jobbers: Diễn viên làm thời vụ, diễn viên lưu động.
noun

Diễn viên làm thời vụ, diễn viên lưu động.

Đoàn kịch lưu động đã thuê một vài diễn viên thời vụ để đóng các vai phụ ở mỗi thị trấn họ ghé thăm, vì họ không đủ khả năng đưa toàn bộ diễn viên chính thức đi lưu diễn.