Hình nền cho kerns
BeDict Logo

kerns

/kɜːrnz/

Định nghĩa

noun

Hạt, lõi ngô, hột.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận kiểm tra những hạt lúa mì để đảm bảo chúng mẩy và khỏe mạnh trước khi gieo trồng.
verb

Ví dụ :

Để logo công ty trông cân đối và hài hòa hơn về mặt thị giác, nhà thiết kế đồ họa chỉnh khoảng cách giữa chữ "W" và "A" lại gần nhau hơn.
noun

Lính bộ binh nhẹ, lính đánh thuê (thời xưa).

Ví dụ :

Những toán lính đánh thuê làng xã, hay còn gọi là "kerns", nổi tiếng vì vũ khí thô sơ, thường được huấn luyện kém và bị khinh miệt.