BeDict Logo

kerns

/kɜːrnz/
Hình ảnh minh họa cho kerns: Kerning, điều chỉnh khoảng cách giữa các ký tự.
verb

Để logo công ty trông cân đối và hài hòa hơn về mặt thị giác, nhà thiết kế đồ họa chỉnh khoảng cách giữa chữ "W" và "A" lại gần nhau hơn.

Hình ảnh minh họa cho kerns: Lính bộ binh nhẹ, lính đánh thuê (thời xưa).
noun

Lính bộ binh nhẹ, lính đánh thuê (thời xưa).

Những toán lính đánh thuê làng xã, hay còn gọi là "kerns", nổi tiếng vì vũ khí thô sơ, thường được huấn luyện kém và bị khinh miệt.