Hình nền cho lightening
BeDict Logo

lightening

/ˈlaɪtnɪŋ/ /ˈlaɪʔnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm sáng, chiếu sáng, soi sáng.

Ví dụ :

Chiếu sáng căn hộ bằng đèn hoặc khí đốt; chiếu sáng đường phố.
noun

Ví dụ :

Trong vài tuần cuối thai kỳ, Maria cảm thấy rõ ràng hiện tượng tụt bụng, giúp cô ấy dễ thở hơn mặc dù vẫn còn rất khó chịu.
noun

Bốc dỡ hàng hóa, Giảm tải.

Ví dụ :

Để tàu chở dầu có thể vào cảng nước nông, việc giảm tải hàng hóa của nó sang một xà lan nhỏ là điều cần thiết.