BeDict Logo

madder

/ˈmædə(ɹ)/ /ˈmædəɹ/
Hình ảnh minh họa cho madder: Rất, lắm, quá chừng.
adjective

Tớ phải khen cậu hết lời vì đã kiếm được vé cho bọn mình. Tay guitar chính của họ có kỹ năng siêu đỉnh. Lúc nào cũng có cả đống con gái xinh đẹp ở mấy bữa tiệc đó.

Hình ảnh minh họa cho madder: Bình uống rượu Gaelic.
noun

Đội chiến thắng đã nhận được một bình uống rượu kiểu Gaelic (madder), một chiếc cúp lớn, có cạnh vuông, theo truyền thống dùng để uống rượu mật ong, như là phần thưởng của họ.