

normalizing
/ˈnɔːrməlaɪzɪŋ/ /ˈnɔːrməˌlaɪzɪŋ/
verb



verb
Chuẩn hóa, thống nhất hóa.

verb
Bình thường hóa, chuẩn hóa.
Sau khi chúng ta chuẩn hóa các số đo theo độ tuổi, giới tính, địa lý và các yếu tố kinh tế một cách hợp lý, thì gần như không còn bằng chứng cho thấy có sự khác biệt giữa hai nhóm.

verb
Bình thường hóa, đưa về trạng thái ban đầu.

verb
Trở lại vị trí ban đầu, khôi phục lại vị trí bình thường.

verb

verb

adjective
Bình thường hóa, làm cho bình thường.
Tác dụng bình thường hóa của thuốc mới đã giúp giảm bớt lo lắng cho cô ấy.
