Hình nền cho rouges
BeDict Logo

rouges

/ruʒɪz/

Định nghĩa

noun

Phấn má hồng

Ví dụ :

Chị tôi dùng một chút phấn má hồng tông nhạt để làm cho đôi má ửng hồng tự nhiên.
noun

Ví dụ :

"The Canadian football game was close, with the team winning by only two "rouges." "
Trận bóng bầu dục Canada diễn ra rất sít sao, đội kia chỉ thắng nhờ hơn đúng hai "điểm lẻ".
noun

Đám đông, hỗn chiến.

In the Eton wall game, a scrummage, melée.

Ví dụ :

Trong trận bóng tường Eton, trận đấu thường biến thành một loạt các đám đông hỗn chiến quyết liệt áp sát vào tường, khi mỗi bên cố gắng giành thêm lãnh địa.
noun

Ví dụ :

Đội Eton ăn mừng sau khi ghi liền hai chạm bóng sau vạch vôi đối phương (rouges), giúp họ dẫn trước trong trận bóng đá Eton này.
noun

Bàn thắng chạm biên (theo luật bóng đá Sheffield).

Ví dụ :

Luật chơi bóng đá của trường năm 1865 bao gồm cả "bàn thắng chạm biên" (rouges), một cách ghi điểm mà cầu thủ phải sút bóng qua giữa hai lá cờ.
noun

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận dùng phấn hồng đánh bóng chiếc nhẫn vàng, giúp nó sáng bóng rực rỡ.