

pinks
/pɪŋks/

noun








noun


noun
Trưởng giả học làm sang, người thuộc tầng lớp trung lưu ít học.
Dù mới trúng số độc đắc, một số người vẫn coi gia đình đó là "trưởng giả học làm sang" vì họ ít học và thích phô trương giàu có một cách lòe loẹt hơn là sự tinh tế thật sự.


noun
Phần tử tả khuynh, người có tư tưởng xã hội chủ nghĩa nhưng không hoàn toàn cộng sản.

noun
Hoa cẩm chướng.

noun
Áo khoác đỏ của người đi săn cáo.
Vào ngày Boxing Day, đoàn người đi săn tập trung lại, tạo nên một điểm nhấn màu sắc giữa khung cảnh mùa đông khi những chiếc áo khoác đỏ của họ sáng rực rỡ dưới ánh mặt trời buổi sáng.
