Hình nền cho pinks
BeDict Logo

pinks

/pɪŋks/

Định nghĩa

noun

Cá tuế.

The common minnow, Phoxinus phoxinus.

Ví dụ :

Bọn trẻ khúc khích cười khi cố bắt những con cá tuế đang bơi lội trong dòng suối cạn.
noun

Cá hồi con.

A young Atlantic salmon, Salmo salar, before it becomes a smolt; a parr.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học cẩn thận thả những con cá hồi con trở lại dòng suối, hy vọng chúng sẽ sống sót và cuối cùng di cư ra đại dương.
noun

Đỏ tươi, hồng điều.

Ví dụ :

Vị chỉ huy cuộc săn điều khiển đội của mình, một vệt đỏ tươi nổi bật trên những cánh đồng xanh, với những bộ áo hồng điều rực rỡ dưới ánh mặt trời buổi sáng.
noun

Trưởng giả học làm sang, người thuộc tầng lớp trung lưu ít học.

Ví dụ :

Dù mới trúng số độc đắc, một số người vẫn coi gia đình đó là "trưởng giả học làm sang" vì họ ít học và thích phô trương giàu có một cách lòe loẹt hơn là sự tinh tế thật sự.
noun

Áo khoác đỏ của người đi săn cáo.

Ví dụ :

Vào ngày Boxing Day, đoàn người đi săn tập trung lại, tạo nên một điểm nhấn màu sắc giữa khung cảnh mùa đông khi những chiếc áo khoác đỏ của họ sáng rực rỡ dưới ánh mặt trời buổi sáng.