Hình nền cho simp
BeDict Logo

simp

/sɪmp/

Định nghĩa

noun

Gã khờ, thằng ngốc, người ngây thơ.

Ví dụ :

Anh ta cố tự sửa máy xe hơi, dù chẳng biết gì về xe cả; đúng là đồ ngốc nghếch.
verb

Tương tư, hoài niệm, nhớ nhung.

Ví dụ :

Sau khi tốt nghiệp, tôi thường tương tư về những trận bóng đá thời trung học, nhớ lại sự hào hứng và tình đồng đội chúng tôi từng có, nhưng giờ buồn vì những ngày đó đã qua.
noun

Lụy tình, Thằng lụy, Kẻ lụy tình.

Ví dụ :

Mark đúng là một thằng lụy tình; anh ta lúc nào cũng mua quà đắt tiền cho Sarah và làm bài tập về nhà cho cô ấy, ngay cả khi cô ấy đối xử tệ với anh ta.
noun

Người lụy tình, kẻ lụy tình.

Ví dụ :

Anh ta cư xử như một kẻ lụy tình chính hiệu trước mặt Sarah, lúc nào cũng đồng ý với mọi điều cô ấy nói và làm hết bài tập về nhà cho cô ấy, chỉ mong cô ấy thích mình.
verb

Ví dụ :

Anh ta bắt đầu lụy tình cô ấy bằng cách liên tục mua cà phê và làm bài tập về nhà cho cô ấy, hy vọng cô ấy sẽ hẹn hò với anh.