BeDict Logo

dobbin

/ˈdɒbɪn/
Hình ảnh minh họa cho dobbin: Đất lẫn đá, đá vách.
noun

Mạch than biến mất một đoạn ngắn, bị gián đoạn bởi một vỉa đất lẫn đá trước khi tái xuất hiện ở xa hơn trong đường hầm mỏ.

Hình ảnh minh họa cho dobbin: Chơi bóng rổ ăn điểm.
noun

Giờ ra chơi, bọn trẻ chơi bóng rổ ăn điểm, cố gắng ghi nhiều điểm hơn đối thủ và không muốn bị đánh vần chữ "ngựa" (horse).