Hình nền cho straddled
BeDict Logo

straddled

/ˈstrædld/ /ˈstrædəld/

Định nghĩa

verb

Ngồi dạng chân, đứng dạng chân, cưỡi.

Ví dụ :

Đứa bé chập chững cưỡi lên con ngựa bập bênh và cười khúc khích thích thú.
verb

Ngồi dạng chân, bắc ngang, trải dài.

Ví dụ :

Putin dường như có mặt ở khắp mọi nơi cùng một lúc, vừa trải dài trên đại dương, vừa lấp đầy bầu trời, giống hệt như Stalin.
verb

Ví dụ :

Pháo thủ đã bắn chụm xe tăng địch bằng hai phát đạn đầu tiên; một phát rơi non, phát còn lại rơi quá, nhờ đó họ có thể nhanh chóng điều chỉnh để bắn trúng đích.
verb

Ví dụ :

Bánh xe ngựa cũ cần sửa vì các nan hoa chãi chân không đều nhau ở chỗ nối với trục, khiến bánh xe bị loạng choạng.
verb

Kinh doanh chênh lệch giá, Thực hiện giao dịch spread.

Ví dụ :

Nhà giao dịch đã thực hiện giao dịch spread trên thị trường dầu bằng cách mua cả hợp đồng ngắn hạn và dài hạn, hy vọng kiếm lời từ sự chênh lệch giá.