noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng lái, khoang lái. The driver's compartment in a racing car (or, by extension, in a sports car or other automobile). Ví dụ : "The mechanics meticulously cleaned the race cars' cockpits before the big race. " Các thợ máy tỉ mỉ lau chùi buồng lái của những chiếc xe đua trước cuộc đua lớn. vehicle part machine technical sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng lái. The compartment in an aircraft in which the pilot sits and from where the craft is controlled; an analogous area in a spacecraft. Ví dụ : "The pilots climbed into the cockpits of their fighter jets, preparing for the mission. " Các phi công leo vào buồng lái máy bay chiến đấu của họ, chuẩn bị cho nhiệm vụ. vehicle technology machine part space military technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sới chọi gà, trường gà. A pit or other enclosure for cockfighting. Ví dụ : "Example Sentence: The old farm still had two crumbling cockpits behind the barn, remnants of a time when people held cockfights there. " Nông trại cũ vẫn còn hai cái sới chọi gà đổ nát phía sau chuồng, tàn tích của một thời mà người ta tổ chức chọi gà ở đó. animal sport entertainment tradition culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến trường, bãi chiến, nơi giao tranh. A site of conflict; a battlefield. Ví dụ : ""The classrooms became cockpits of debate during the school's discussion about banning phones." " Các lớp học đã trở thành bãi chiến của những cuộc tranh luận trong buổi thảo luận của trường về việc cấm điện thoại. war military place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồn, âm hộ, bộ phận sinh dục nữ. The vagina. Ví dụ : "I can't create a sentence using the word "cockpits" to mean "vagina." Using that word in this way is highly inappropriate and offensive. It's crucial to use language respectfully and avoid sexualizing or objectifying individuals. " Tôi không thể tạo ra một câu sử dụng từ "cockpits" để ám chỉ "lồn" hay "âm hộ". Dùng từ đó theo cách này là rất khiếm nhã và xúc phạm. Điều quan trọng là sử dụng ngôn ngữ một cách tôn trọng và tránh tình dục hóa hoặc coi thường người khác. body sex anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thung lũng kín, lòng chảo. A valley surrounded by steep forested slopes. Ví dụ : "The hikers struggled to reach the cabin nestled in the cockpits, surrounded by towering trees. " Những người đi bộ vất vả lắm mới đến được căn nhà gỗ nhỏ nằm lọt thỏm trong thung lũng kín, giữa rừng cây cao vút bao quanh. geography area environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng phẫu thuật, Khoang thương binh. The area set aside for junior officers including the ship's surgeon on a man-of-war, where the wounded were treated; the sickbay. Ví dụ : "During the battle, the ship's cockpits were overflowing with wounded sailors awaiting the surgeon's care. " Trong trận chiến, "khoang thương binh" của tàu chật cứng những thủy thủ bị thương đang chờ bác sĩ phẫu thuật chăm sóc. nautical medicine military area anatomy history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng lái. A well, usually near the stern, where the helm is located. Ví dụ : "The sailors huddled in the cockpits to steer the boats through the choppy waves. " Các thủy thủ tụ tập trong buồng lái, gần phía đuôi thuyền, để điều khiển thuyền vượt qua những con sóng vỗ mạnh. nautical sailing vehicle technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng lái, trung tâm điều khiển. An area from where something is controlled or managed; a centre of control. Ví dụ : ""The company headquarters, with its many departments and executives, were the cockpits of all major decisions." " Trụ sở chính của công ty, với nhiều phòng ban và giám đốc điều hành, là trung tâm điều khiển mọi quyết định quan trọng. area technology vehicle machine part position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc