Hình nền cho cockpits
BeDict Logo

cockpits

/ˈkɑkpɪts/

Định nghĩa

noun

Buồng lái, khoang lái.

Ví dụ :

Các thợ máy tỉ mỉ lau chùi buồng lái của những chiếc xe đua trước cuộc đua lớn.
noun

Sới chọi gà, trường gà.

Ví dụ :

Nông trại cũ vẫn còn hai cái sới chọi gà đổ nát phía sau chuồng, tàn tích của một thời mà người ta tổ chức chọi gà ở đó.
noun

Lồn, âm hộ, bộ phận sinh dục nữ.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo ra một câu sử dụng từ "cockpits" để ám chỉ "lồn" hay "âm hộ". Dùng từ đó theo cách này là rất khiếm nhã và xúc phạm. Điều quan trọng là sử dụng ngôn ngữ một cách tôn trọng và tránh tình dục hóa hoặc coi thường người khác.
noun

Buồng phẫu thuật, Khoang thương binh.

Ví dụ :

Trong trận chiến, "khoang thương binh" của tàu chật cứng những thủy thủ bị thương đang chờ bác sĩ phẫu thuật chăm sóc.
noun

Buồng lái, trung tâm điều khiển.

Ví dụ :

Trụ sở chính của công ty, với nhiều phòng ban và giám đốc điều hành, là trung tâm điều khiển mọi quyết định quan trọng.