noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột nhào. Dough. Ví dụ : "The baker carefully measured the duff before placing it in the oven. " Người thợ làm bánh cẩn thận cân lượng bột nhào trước khi cho vào lò nướng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh bột hấp, bánh pudding. A stiff flour pudding, often with dried fruit, boiled in a cloth bag, or steamed. Ví dụ : "For dessert, Grandma served a large, steaming duff with a dollop of custard. " Tráng miệng, bà nội dọn một cái bánh bột hấp to, nóng hổi, ăn kèm với một muỗng kem trứng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh pudding, bánh ngọt. A pudding-style dessert, especially one made with plums. Ví dụ : "For dessert, Grandma made a delicious plum duff with warm custard. " Tráng miệng, bà ngoại làm món bánh pudding mận (plum duff) ngon tuyệt với kem trứng ấm. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp mục, lá rụng. Decaying vegetable matter on the forest floor. Ví dụ : "The hiker carefully stepped over the soft duff of pine needles and decaying leaves that covered the forest floor. " Người đi bộ cẩn thận bước qua lớp mục mềm mại gồm kim thông và lá rụng bao phủ mặt đất rừng. environment nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạt than, Bụi than. Coal dust, especially that left after screening or combined with other small, unsaleable bits of coal. Ví dụ : "After sifting through the coal, all that remained was a pile of unusable duff. " Sau khi sàng lọc than, tất cả những gì còn lại chỉ là một đống mạt than không dùng được. material substance fuel industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Than cám. Fine and dry coal in small pieces, usually anthracite. Ví dụ : "The old coal furnace burned best when it was stoked with both large lumps of coal and a layer of fine duff. " Lò sưởi than cũ cháy tốt nhất khi được cho thêm cả cục than lớn lẫn một lớp than cám mịn. material substance fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Than cám. A mixture of coal and rock. Ví dụ : "The coal miners had to sort through the duff to find the usable pieces of coal. " Những người thợ mỏ than phải sàng lọc than cám để tìm những mẩu than dùng được. material geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặn, vụn. The bits left in the bottom of the bag after the booty has been consumed, like crumbs. Ví dụ : "After the kids devoured the bag of cookies, only a pile of crumbs and duff remained. " Sau khi lũ trẻ ngốn hết cả túi bánh quy, chỉ còn lại một đống vụn bánh và cặn thôi. food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ giả, đồ dỏm, đồ vô giá trị. Something spurious or fake; a counterfeit, a worthless thing. Ví dụ : "The expensive-looking watch he was selling turned out to be a duff; it stopped working after only a few hours. " Cái đồng hồ trông có vẻ đắt tiền mà anh ta bán hóa ra là đồ dỏm; nó ngừng chạy chỉ sau vài tiếng. thing item value negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai sót, lỗi lầm. (1800s) An error. Ví dụ : ""The accountant discovered a duff in the financial report, so he had to recalculate the expenses." " Người kế toán phát hiện ra một sai sót trong báo cáo tài chính, nên anh ấy phải tính toán lại các khoản chi phí. language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô giá trị, hỏng, khiếm khuyết. Worthless; not working properly, defective. Ví dụ : "Why do I always get a shopping trolley with duff wheels?" Sao tôi cứ toàn vớ phải cái xe đẩy hàng bánh xe bị tậm tịt thế này? quality condition technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, bàn tọa. The buttocks. Ví dụ : "He landed hard on his duff after slipping on the ice. " Anh ta trượt chân trên băng và ngã mạnh xuống đất, đập mông xuống đau điếng. body anatomy part human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy trang, che đậy, làm mới. To disguise something to make it look new. Ví dụ : "She tried to duff up her old backpack with colorful patches and new zippers to make it look like she'd bought it recently. " Cô ấy cố gắng tân trang chiếc ba lô cũ bằng cách may thêm miếng vá sặc sỡ và thay khóa kéo mới để trông như vừa mới mua. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi nhãn hiệu (gia súc bị đánh cắp), ăn trộm gia súc. To alter the branding of stolen cattle; to steal cattle. Ví dụ : "The rancher suspected his neighbor was trying to duff his cattle by changing the brand on their hides before selling them at the market. " Người chủ trang trại nghi ngờ người hàng xóm đang cố đổi nhãn hiệu đàn gia súc của ông bằng cách thay đổi dấu trên da chúng trước khi đem bán ở chợ. property police business agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm đá, đánh nhừ tử. (with "up") To beat up. Ví dụ : "I heard Nick got duffed up behind the shopping centre at the weekend." Tôi nghe nói cuối tuần rồi Nick bị đánh nhừ tử sau trung tâm mua sắm. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trượt, đánh đất. To hit the ground behind the ball. Ví dụ : "During his golf lesson, the student accidentally duffed the ball, sending a divot of grass flying instead. " Trong buổi học golf, người học viên vô tình đánh đất làm một mảng cỏ bay lên thay vì đánh trúng bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống da lớn, trống khung. A large frame drum, resembling a tambourine, used to accompany popular and classical music in the Middle East. Ví dụ : "The musician skillfully struck the duff, its deep, resonant sound filling the cafe with traditional Middle Eastern music. " Người nhạc sĩ điêu luyện gõ vào chiếc trống da lớn, âm thanh trầm bổng vang vọng khắp quán cà phê, mang đậm âm hưởng nhạc Trung Đông truyền thống. music sound culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc