Hình nền cho duff
BeDict Logo

duff

/dʌf/

Định nghĩa

noun

Bột nhào.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh cẩn thận cân lượng bột nhào trước khi cho vào lò nướng.
verb

Đổi nhãn hiệu (gia súc bị đánh cắp), ăn trộm gia súc.

Ví dụ :

Người chủ trang trại nghi ngờ người hàng xóm đang cố đổi nhãn hiệu đàn gia súc của ông bằng cách thay đổi dấu trên da chúng trước khi đem bán ở chợ.
noun

Ví dụ :

Người nhạc sĩ điêu luyện gõ vào chiếc trống da lớn, âm thanh trầm bổng vang vọng khắp quán cà phê, mang đậm âm hưởng nhạc Trung Đông truyền thống.