

reverts
/rɪˈvɜːrts/ /rɪˈvɜːts/

noun
Người trở lại đạo cũ, người hoàn tục.

noun

noun
Hoàn nguyên, sự trở lại trạng thái trước.



verb



verb

verb

verb
Trở lại, quay trở lại, thoái hóa.


verb
Sau khi thảo luận về ngân sách dự án mới, cuộc trò chuyện kiểu gì cũng quay lại những lời phàn nàn về hệ thống cũ.

verb
Trở lại đạo Hồi, cải đạo sang đạo Hồi.


verb
