Hình nền cho slashes
BeDict Logo

slashes

/ˈslæʃɪz/ /ˈslæʃəz/

Định nghĩa

noun

Vết chém, nhát chém.

Ví dụ :

Người họa sĩ tạo ra những kết cấu thú vị trên tranh bằng những nhát cọ nhanh và đầy năng lượng.
noun

Fan fic đồng tính nam, truyện đam mỹ.

Ví dụ :

Trang web dành cho người hâm mộ của chương trình TV đó có một mục chứa đầy truyện đam mỹ, ghép đôi các nhân vật mà thực tế trong phim không hề có quan hệ tình cảm với nhau.
verb

Viết truyện đam mỹ.

Ví dụ :

Một số người hâm mộ viết truyện đam mỹ về các nhân vật đã có trong phim, tạo ra những câu chuyện tình cảm giữa họ mà không hề có trong cốt truyện gốc.