noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết chém, nhát chém. A slashing action or motion, particularly: Ví dụ : "The artist created interesting textures on the canvas with quick, energetic slashes of the brush. " Người họa sĩ tạo ra những kết cấu thú vị trên tranh bằng những nhát cọ nhanh và đầy năng lượng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết chém, đường chém. A mark made by a slashing motion, particularly: Ví dụ : "The angry artist made quick, deep slashes across the canvas with his knife. " Người họa sĩ giận dữ vung dao tạo ra những đường chém sâu và nhanh trên bức tranh sơn dầu. mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết chém, đường chém. Something resembling such a mark, particularly: Ví dụ : "The teacher's lesson plan had many slashes indicating important points. " Trong kế hoạch bài giảng của giáo viên có nhiều vết gạch chéo để đánh dấu những điểm quan trọng. mark sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cành nhánh vụn, gỗ vụn. The loose woody debris remaining from a slash, (particularly forestry) the trimmings left while preparing felled trees for removal. Ví dụ : "Slash generated during logging may constitute a fire hazard." Cành nhánh và gỗ vụn còn lại sau khi khai thác gỗ có thể gây ra nguy cơ hỏa hoạn. environment nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Fan fic đồng tính nam, truyện đam mỹ. Slash fiction. Ví dụ : "The fan website dedicated to the TV show had a section filled with slashes, pairing characters who were never romantically involved in the actual series. " Trang web dành cho người hâm mộ của chương trình TV đó có một mục chứa đầy truyện đam mỹ, ghép đôi các nhân vật mà thực tế trong phim không hề có quan hệ tình cảm với nhau. literature entertainment media writing internet culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chém, rạch, khứa. To cut or attempt to cut, particularly: Ví dụ : "The angry student slashes at the test paper with their pen, tearing it in frustration. " Tức giận, cậu học sinh dùng bút rạch mạnh vào tờ bài kiểm tra, xé nó ra vì bực bội. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chém, vung, khua. To strike violently and randomly, particularly: Ví dụ : "The angry man slashes at the air with his hands while yelling. " Người đàn ông giận dữ vung tay khua khoắng loạn xạ trong không khí và la hét. action war military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chém, rạch, xả. To move quickly and violently. Ví dụ : "The chef slashes the vegetables quickly with his sharp knife. " Đầu bếp dùng con dao sắc bén thái rau một cách nhanh chóng và dứt khoát. action military war weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất roi, vút roi. To crack a whip with a slashing motion. Ví dụ : "The rancher slashes the whip in the air to herd the cattle. " Người chủ trang trại quất roi trên không để lùa đàn gia súc. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát quang, khai hoang. To clear land, (particularly forestry) with violent action such as logging or brushfires or through grazing. Ví dụ : "The logging company slashes large areas of the forest to harvest timber. " Công ty khai thác gỗ phát quang những khu rừng rộng lớn để thu hoạch gỗ. environment agriculture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết truyện đam mỹ. To write slash fiction. Ví dụ : ""Some fans slash established characters from the show, creating romantic stories between them that weren't in the original plot." " Một số người hâm mộ viết truyện đam mỹ về các nhân vật đã có trong phim, tạo ra những câu chuyện tình cảm giữa họ mà không hề có trong cốt truyện gốc. literature writing story media internet communication entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớp, ngụm. A drink of something; a draft. Ví dụ : "After working in the hot garden all afternoon, a few slashes of cool lemonade really hit the spot. " Sau khi làm việc trong vườn nóng bức cả buổi chiều, vài hớp nước chanh mát lạnh thật là đã khát. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước tiểu, sự đi tiểu. A piss: an act of urination. Ví dụ : "After holding it for hours, he really needed a slashes. " Sau khi nhịn tiểu mấy tiếng đồng hồ, anh ấy thật sự muốn đi giải quyết nỗi buồn lắm rồi. physiology body function sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi tiểu, tè. To piss, to urinate. Ví dụ : ""The dog slashes on every fire hydrant we pass during our walk." " Con chó tè lên tất cả các trụ cứu hỏa mà chúng ta đi qua trong lúc đi dạo. body physiology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầm lầy, vùng đầm lầy. A swampy area; a swamp. Ví dụ : "The explorer warned us to stay out of the slashes because they were full of mosquitoes and hidden dangers. " Nhà thám hiểm cảnh báo chúng tôi tránh xa những vùng đầm lầy vì chúng đầy muỗi và nguy hiểm tiềm ẩn. environment nature geography area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước dùng, canh. A large quantity of watery food such as broth. Ví dụ : "After a long, cold day working in the garden, a bowl of warm slashes was just what I needed. " Sau một ngày dài lạnh giá làm việc trong vườn, một bát canh nóng hổi là tất cả những gì tôi cần. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lội bùn, làm ruộng. To work in wet conditions. Ví dụ : ""The rice farmers slashes their field all day, ankle-deep in the flooded paddy." " Cả ngày, những người nông dân trồng lúa lội bùn làm ruộng, chân ngập đến mắt cá trong ruộng lúa ngập nước. work job condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đợt gió thoảng qua, luồng gió nhẹ. The period of a transitory breeze. Ví dụ : "During the hot summer afternoon, we appreciated the brief slashes of cool air coming through the open window. " Vào buổi trưa hè nóng bức, chúng tôi rất thích những đợt gió thoảng mát lạnh hiếm hoi lùa qua khung cửa sổ đang mở. weather time nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đợt nắng, khoảng thời gian nắng. An interval of good weather. Ví dụ : "After weeks of rain, we enjoyed several welcome slashes of sunshine, perfect for picnics in the park. " Sau nhiều tuần mưa, chúng tôi đã có vài đợt nắng rất đáng mừng, thật tuyệt vời để đi dã ngoại trong công viên. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn chùng, phần chùng. The loose part of a rope; slack. Ví dụ : "The sailor coiled the rope neatly, taking care to eliminate any slashes to prevent tangling. " Người thủy thủ cuộn tròn sợi dây một cách gọn gàng, cẩn thận loại bỏ những đoạn chùng để tránh bị rối. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc