noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếm, áo yếm. An item of clothing for people (especially babies) tied around their neck to protect their clothes from getting dirty when eating. Ví dụ : "The baby wore two bibs because she was a messy eater. " Em bé phải đeo hai cái yếm vì bé ăn uống rất hay làm đổ, vấy bẩn ra quần áo. item wear family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếm. Similar items of clothing such as the Chinese dudou and Vietnamese yem. Ví dụ : "In some cultures, bibs are worn not just by babies, but also by adults in the form of traditional garments like the Chinese dudou or the Vietnamese yem. " Ở một số nền văn hóa, yếm không chỉ dành cho trẻ em mà còn được người lớn mặc như một loại trang phục truyền thống, ví dụ như chiếc đỗ yếm của Trung Quốc hay yếm của Việt Nam. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo số, yếm số. A rectangular piece of material, carrying a bib number, worn as identification by entrants in a race. Ví dụ : "The runners pinned their bibs to their shirts before the marathon started. " Các vận động viên ghim áo số vào áo của họ trước khi cuộc thi marathon bắt đầu. sport race wear item number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo tập, áo lưới. A colourful polyester or plastic vest worn over one's clothes, usually to mark one's team during group activities. Ví dụ : "The soccer players put on the bibs to easily tell which team they were on during practice. " Các cầu thủ bóng đá mặc áo tập vào để dễ dàng phân biệt đội của mình trong lúc luyện tập. wear sport item group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếm. The upper part of an apron or overalls. Ví dụ : "The toddler tugged at the bibs of his overalls, trying to pull them down. " Đứa bé loạng choạng níu lấy phần yếm của bộ áo liền quần, cố gắng kéo xuống. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếm (lông). A patch of colour around an animal's upper breast and throat. Ví dụ : "The robin had bright orange bibs. " Con chim cổ đỏ đó có yếm lông màu cam rực rỡ. animal color appearance biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá minh thái A north Atlantic fish (Trisopterus luscus), allied to the cod. Ví dụ : "The local fishmonger had a fresh catch of cod and bibs this morning. " Sáng nay, người bán cá địa phương có mẻ cá tuyết và cá minh thái tươi rói. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòi nước. A bibcock. Ví dụ : "The plumber replaced the leaky bibs in our garden, so now we can water the plants without wasting any water. " Người thợ sửa ống nước đã thay những cái vòi nước bị rò rỉ trong vườn nhà chúng tôi, nên giờ chúng tôi có thể tưới cây mà không lãng phí nước nữa. utility device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo yếm. To dress (somebody) in a bib. Ví dụ : "Before lunch, the daycare worker bibs each toddler to keep their clothes clean. " Trước bữa trưa, cô giáo ở nhà trẻ đeo yếm cho từng bé một để giữ quần áo sạch sẽ. wear human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậu, uống rượu. To drink heartily; to tipple. Ví dụ : "After a long day of yard work, my grandfather likes to sit on the porch and bibs a cold beer. " Sau một ngày dài làm việc ngoài vườn, ông tôi thích ngồi trên hiên nhà và nhậu một cốc bia lạnh. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bíp, bấm còi. To beep (e.g. a car horn). Ví dụ : "The impatient driver bibs his horn at the stalled car. " Người tài xế mất kiên nhẫn bấm còi xe inh ỏi vào chiếc xe đang chết máy. sound vehicle communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc