Hình nền cho bibs
BeDict Logo

bibs

/bɪbz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Em bé phải đeo hai cái yếm vì bé ăn uống rất hay làm đổ, vấy bẩn ra quần áo.
noun

Yếm.

Similar items of clothing such as the Chinese dudou and Vietnamese yem.

Ví dụ :

"In some cultures, bibs are worn not just by babies, but also by adults in the form of traditional garments like the Chinese dudou or the Vietnamese yem. "
Ở một số nền văn hóa, yếm không chỉ dành cho trẻ em mà còn được người lớn mặc như một loại trang phục truyền thống, ví dụ như chiếc đỗ yếm của Trung Quốc hay yếm của Việt Nam.