Hình nền cho diffusor
BeDict Logo

diffusor

/dɪˈfjuːzər/ /dɪˈfjuːsər/

Định nghĩa

noun

Vật khuếch tán, người khuếch tán.

Ví dụ :

Cái quạt đóng vai trò như một vật khuếch tán, giúp lan tỏa đều không khí mát mẻ khắp phòng.
noun

Bộ khuếch tán ánh sáng.

Ví dụ :

Nhiếp ảnh gia đã dùng bộ khuếch tán ánh sáng gắn lên ống kính máy ảnh để làm dịu ánh nắng gắt trên khuôn mặt người mẫu.
noun

Bộ khuếch tán, tấm khuếch tán.

Ví dụ :

Bộ khuếch tán của chiếc xe đua giúp xe bám đường tốt hơn bằng cách tăng lực ép xuống mặt đường khi xe chạy ở tốc độ cao.
noun

Ví dụ :

Ống hầm gió sử dụng bộ khuếch tán để làm chậm và phân phối đều luồng khí trước khi nó đi vào khu vực thử nghiệm, đảm bảo các phép đo khí động học chính xác.
noun

Máy khuếch tán, thiết bị khuếch tán khí.

Ví dụ :

Nhà máy xử lý nước thải sử dụng một máy khuếch tán khí để sục khí vào nước thải, giúp phân hủy các chất hữu cơ.