noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu trục hạm hạng nhẹ. Light destroyer, a variant of the destroyer type of warship Ví dụ : "During the naval exercise, the DL provided a fast and agile escort for the larger cruisers. " Trong cuộc tập trận hải quân, chiếc khu trục hạm hạng nhẹ đã hộ tống nhanh chóng và linh hoạt cho các tuần dương hạm lớn hơn. military nautical war weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu trục hạm trưởng. Destroyer leader, a variant of the destroyer type of warship Ví dụ : "During World War II, the Fletcher-class DL ships proved vital in escorting convoys and engaging enemy submarines. " Trong thế chiến thứ hai, các tàu DL lớp Fletcher, hay khu trục hạm trưởng, đã chứng tỏ vai trò quan trọng trong việc hộ tống các đoàn tàu vận tải và giao chiến với tàu ngầm địch. military nautical war vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng lái xe, giấy phép lái xe. Driver's license Ví dụ : ""The police officer asked to see my dl and registration." " Cảnh sát yêu cầu xem bằng lái xe và giấy đăng ký xe của tôi. government law vehicle right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh sách thương tật. Initialism of disabled list. Ví dụ : "The star pitcher is on the DL with a shoulder injury, so he won't be playing this week. " Cầu thủ ném bóng ngôi sao đang nằm trong danh sách thương tật vì chấn thương vai, nên anh ấy sẽ không thi đấu tuần này. sport medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào danh sách chấn thương, đưa vào danh sách chấn thương. Initialism of disabled list.. To place on the disabled list. Ví dụ : "The team decided to DL their star pitcher after he strained his elbow. " Đội bóng quyết định cho vào danh sách chấn thương người ném bóng chủ lực của họ sau khi anh ấy bị căng khuỷu tay. sport medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bí mật, kín đáo. A state of secrecy. Ví dụ : "The club's meetings were shrouded in a deep dl, preventing outsiders from knowing their plans. " Các cuộc họp của câu lạc bộ được giữ trong một bí mật tuyệt đối, khiến người ngoài không thể biết được kế hoạch của họ. state condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trai bao, người lén lút quan hệ ngoài luồng. (sexuality) The state of being a man who secretly sleeps with people other than his partner. Ví dụ : "Rumors spread through the community about Marcus's dl, after he was seen with someone who wasn't his wife. " Tin đồn về việc Marcus là trai bao lan truyền khắp khu dân cư, sau khi anh ta bị bắt gặp với một người không phải là vợ mình. sex human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gay kín, người đồng tính luyến ái nam kín. (sexuality) The state of being a man who secretly sleeps with other men. Ví dụ : "His dl was a closely guarded secret at school. " Việc anh ta là gay kín là một bí mật được giữ kín như bưng ở trường. sex human being sex society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải xuống. A file transfer to the local computer. Ví dụ : "The download took longer than I expected." Việc tải xuống mất nhiều thời gian hơn tôi nghĩ. computing internet technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệp đã tải xuống, tệp tin đã tải. A file that has been, or will be transferred in this way. Ví dụ : "The latest version of the software is a large dl, so make sure you have enough space on your hard drive. " Phiên bản mới nhất của phần mềm là một tệp tải xuống (dl) rất lớn, vì vậy hãy chắc chắn rằng bạn có đủ dung lượng trên ổ cứng. computing internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải xuống, tải về. To transfer data from a remote computer (server) to a local computer, usually via a network. Ví dụ : "You can download a trial version of the program for thirty days to determine whether you want to purchase the full version." Bạn có thể tải xuống bản dùng thử của chương trình trong vòng ba mươi ngày để xem bạn có muốn mua phiên bản đầy đủ hay không. technology computing internet communication electronics device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải lên, đưa lên mạng. To upload; to copy a file from a local computer to a remote computer via a network. Ví dụ : ""I need to dl the assignment to the school's server before the deadline." " Tôi cần tải bài tập lên máy chủ của trường trước thời hạn chót. computing internet technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải xuống, tải lên. To transfer a file to or from removable media. Ví dụ : "I needed to download photos to a CD-ROM" Tôi cần tải ảnh xuống đĩa CD-ROM. computing internet technology electronics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải xuống, cài đặt. To install software. Ví dụ : "I need to dl the new antivirus software before I open any email attachments. " Tôi cần tải xuống và cài đặt phần mềm diệt virus mới trước khi mở bất kỳ tệp đính kèm email nào. computing internet technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc