Hình nền cho cruisers
BeDict Logo

cruisers

/ˈkruːzərz/

Định nghĩa

noun

Khách đi tàu, người đi du thuyền.

Ví dụ :

Công ty du lịch này chuyên tìm những ưu đãi tốt nhất cho khách đi tàungười đi du thuyền.
noun

Ví dụ :

Vào cuối tuần, chú tôi thích đạp mấy chiếc xe đạp đường phố của chú ra chợ nông sản.
noun

Ví dụ :

Vào thời đại thuyền buồm, các tàu tuần dương thường được phái đi đơn độc để tuần tra trên biển và bắt giữ tàu buôn của địch.
noun

Ví dụ :

Hạm đội hải quân có một vài tuần dương hạm, loại tàu chiến nhanh có tầm hoạt động xa, rất phù hợp để tuần tra đại dương.
noun

Tuần dương hạm mang máy bay VTOL.

Ví dụ :

Cuộc tập trận hải quân trong tương lai gần có sự tham gia của một số tuần dương hạm mang máy bay VTOL, thể hiện khả năng linh hoạt của chúng trong trinh sát và yểm trợ đường không tầm gần, khi chúng cất và hạ cánh các máy bay phản lực VTOL.
noun

Ví dụ :

Nhiều gia đình chọn du thuyền cho kỳ nghỉ hè vì du thuyền có nhiều hoạt động và điểm đến đa dạng.
noun

Dân chơi, người đi săn mồi.

Ví dụ :

Bọn thanh thiếu niên đó nổi tiếng là dân chơi, tối nào cũng lượn lờ khắp các con phố và quán bar để tìm kiếm đối tượng hẹn hò.