BeDict Logo

cruisers

/ˈkruːzərz/
Hình ảnh minh họa cho cruisers: Tuần dương hạm, tàu tuần dương.
noun

Vào thời đại thuyền buồm, các tàu tuần dương thường được phái đi đơn độc để tuần tra trên biển và bắt giữ tàu buôn của địch.

Hình ảnh minh họa cho cruisers: Tuần dương hạm.
noun

Hạm đội hải quân có một vài tuần dương hạm, loại tàu chiến nhanh có tầm hoạt động xa, rất phù hợp để tuần tra đại dương.

Hình ảnh minh họa cho cruisers: Tuần dương hạm mang máy bay VTOL.
noun

Tuần dương hạm mang máy bay VTOL.

Cuộc tập trận hải quân trong tương lai gần có sự tham gia của một số tuần dương hạm mang máy bay VTOL, thể hiện khả năng linh hoạt của chúng trong trinh sát và yểm trợ đường không tầm gần, khi chúng cất và hạ cánh các máy bay phản lực VTOL.

Hình ảnh minh họa cho cruisers: Du thuyền.
noun

Nhiều gia đình chọn du thuyền cho kỳ nghỉ hè vì du thuyền có nhiều hoạt động và điểm đến đa dạng.