BeDict Logo

pinked

/pɪŋkt/
Hình ảnh minh họa cho pinked: Viền lượn sóng, thùa khuy.
verb

Viền lượn sóng, thùa khuy.

Cô ấy dùng một loại kéo đặc biệt để viền lượn sóng các cạnh của những miếng vải dạ vuông, tạo cho chúng một lớp hoàn thiện trang trí và gợn sóng.

Hình ảnh minh họa cho pinked: Xỉa xói, chế nhạo, mỉa mai.
verb

Xỉa xói, chế nhạo, mỉa mai.

Sarah cảm thấy bị xỉa xói bởi lời nhận xét tế nhị của đồng nghiệp về phong cách thuyết trình của cô, mặc dù nó có vẻ như chỉ là một câu đùa.

Hình ảnh minh họa cho pinked: Kêu lóc cóc, kêu lạch tạch (tiếng máy).
verb

Kêu lóc cóc, kêu lạch tạch (tiếng máy).

Chiếc xe cũ kêu lóc cóc rất to khi tôi lái lên dốc, có lẽ tôi cần phải chỉnh lại thời điểm đánh lửa.