verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền lượn sóng, thùa khuy. To decorate a piece of clothing or fabric by adding holes or by scalloping the fringe. Ví dụ : "She pinked the edges of the felt squares with special scissors to give them a decorative, wavy finish. " Cô ấy dùng một loại kéo đặc biệt để viền lượn sóng các cạnh của những miếng vải dạ vuông, tạo cho chúng một lớp hoàn thiện trang trí và gợn sóng. style wear art material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, Thọc, Xoi. To prick with a sword. Ví dụ : "The skilled fencer quickly pinked his opponent in the arm during the practice match. " Trong trận đấu tập, kiếm thủ điêu luyện đã nhanh chóng xoi một nhát kiếm vào tay đối thủ. weapon war military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xỉa xói, chế nhạo, mỉa mai. To wound by irony, criticism, or ridicule. Ví dụ : "Sarah felt pinked by her colleague's subtle comment about her presentation style, even though it seemed like a joke. " Sarah cảm thấy bị xỉa xói bởi lời nhận xét tế nhị của đồng nghiệp về phong cách thuyết trình của cô, mặc dù nó có vẻ như chỉ là một câu đùa. communication language attitude character action mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn, lựa chọn, chọn lọc. To choose; to cull; to pick out. Ví dụ : "From the pile of used books, the librarian pinked the ones in good condition to resell. " Từ đống sách cũ, người thủ thư chọn lọc ra những cuốn còn tốt để bán lại. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồng lên, ửng hồng. To become pink in color, to redden. Ví dụ : "Her cheeks pinked with embarrassment when she realized she'd called her teacher "Mom." " Hai má cô ấy ửng hồng vì ngượng khi nhận ra mình đã gọi cô giáo là "mẹ". appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hồng, nhuộm hồng. To turn (something) pink. Ví dụ : "The sunset pinked the clouds above the ocean. " Hoàng hôn nhuộm hồng những đám mây trên đại dương. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hồng bằng nhiệt. To turn (a topaz or other gemstone) pink by the application of heat. Ví dụ : "The jeweler carefully pinked the pale yellow topaz, transforming it into a vibrant, rose-colored gem. " Người thợ kim hoàn cẩn thận nung nhiệt viên topaz vàng nhạt, biến nó thành một viên đá quý màu hoa hồng rực rỡ. material process appearance science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lóc cóc, kêu lạch tạch (tiếng máy). Of a motor car, to emit a high "pinking" noise, usually as a result of ill-set ignition timing for the fuel used (in a spark ignition engine). Ví dụ : "The old car pinked loudly as I drove uphill, suggesting I needed to get the timing adjusted. " Chiếc xe cũ kêu lóc cóc rất to khi tôi lái lên dốc, có lẽ tôi cần phải chỉnh lại thời điểm đánh lửa. vehicle sound technology machine technical fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu thánh thót, Kêu the thé. Of a musical instrument, to sound a very high-pitched, short note. Ví dụ : "The old piano pinked briefly as my little brother accidentally brushed his hand across the highest keys. " Chiếc đàn piano cũ kêu the thé một tiếng ngắn khi em trai tôi vô tình quẹt tay lên những phím cao nhất. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nháy mắt. To wink; to blink. Ví dụ : "The tired student pinked rapidly, struggling to stay awake during the afternoon lecture. " Cậu sinh viên mệt mỏi nháy mắt liên tục, cố gắng thức trong suốt buổi giảng chiều. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc