noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ nước nông chảy xiết, đoạn nước chảy xiết. A swift, shallow part of a stream causing broken water. Ví dụ : "The dog splashed happily through the riffles, chasing after the thrown stick. " Con chó vui vẻ vùng vẫy trong chỗ nước nông chảy xiết, đuổi theo cái que vừa ném. geography environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợn sóng, mặt nước gợn sóng. A succession of small waves. Ví dụ : "The gentle breeze created small riffles on the surface of the lake. " Gió nhẹ thoảng qua tạo nên những gợn sóng nhỏ trên mặt hồ. nature weather geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ chắn, rãnh (trong máng đãi vàng). A trough or sluice having cleats, grooves, or steps across the bottom for holding quicksilver and catching particles of gold when auriferous earth is washed. Also one of the cleats, grooves or steps in such trough. Ví dụ : "The prospector used the riffles to separate the gold from the dirt. " Người đãi vàng đã dùng các gờ chắn trong máng đãi để tách vàng ra khỏi đất. geology material agriculture technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt nhanh, giở nhanh. A quick skim through the pages of a book. Ví dụ : "Sentence: "Before the exam, Maria gave her notes a quick riffles to refresh her memory." " Trước kỳ thi, Maria lướt nhanh qua đống ghi chú của mình để ôn lại kiến thức. literature action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng xào bài, tiếng so bài. The act of shuffling cards; the sound made while shuffling cards. Ví dụ : "The dealer's quick riffles announced the start of the poker game. " Tiếng so bài nhanh thoăn thoắt của người chia bài báo hiệu ván poker bắt đầu. action sound game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy xiết, gợn sóng. To flow over a swift, shallow part of a stream. Ví dụ : "The stream riffles over the rocky bottom, creating small waves. " Dòng suối chảy xiết, gợn sóng trên đáy đá, tạo nên những con sóng nhỏ. environment geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợn sóng, làm xao động. To ruffle with a rippling action. Ví dụ : "The gentle breeze riffles the surface of the pond, creating tiny waves. " Gió nhẹ nhàng làm gợn sóng mặt ao, tạo ra những làn sóng nhỏ li ti. nature action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giở nhanh, lật nhanh. To skim or flick through the pages of a book. Ví dụ : "Waiting for the doctor, Maria riffles through a magazine, barely looking at the pictures. " Chờ bác sĩ, Maria giở nhanh một quyển tạp chí, hầu như không nhìn hình ảnh. language writing literature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giở nhanh, dở qua. To leaf through rapidly. Ví dụ : "She riffles through the magazine, looking for a recipe. " Cô ấy giở nhanh quyển tạp chí, tìm một công thức nấu ăn. action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xào bài. To shuffle playing cards by separating the deck in two and sliding the thumbs along the edges of the cards to mix the two parts. Ví dụ : "He carefully riffles the deck of cards before dealing them for the poker game. " Anh ấy cẩn thận xào bài bằng cách chẻ bộ bài làm hai rồi dùng ngón tay cái lướt dọc các cạnh bài để trộn đều trước khi chia bài cho ván poker. entertainment game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mân mê, nghịch ngợm. To idly manipulate objects with the fingers. Ví dụ : "While waiting for the meeting to start, she nervously riffles through the stack of papers on the table. " Trong lúc chờ cuộc họp bắt đầu, cô ấy lo lắng mân mê xấp giấy trên bàn. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàng, chọn lọc bằng dụng cụ sàng. To prepare samples of material using a riffler. Ví dụ : "The geologist riffles the soil sample to ensure a representative selection for analysis. " Nhà địa chất sàng mẫu đất bằng dụng cụ sàng để đảm bảo chọn được phần mẫu đại diện cho việc phân tích. material technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa kim loại nhỏ, đĩa chắn. In seal engraving, a small metal disc at the end of a tool. Ví dụ : "The seal engraver carefully adjusted the riffles on his tool to create the fine details of the crest. " Người thợ khắc dấu tỉ mỉ điều chỉnh các đĩa chắn trên dụng cụ của mình để tạo ra những chi tiết tinh xảo của huy hiệu. art utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc