Hình nền cho riffles
BeDict Logo

riffles

/ˈrɪfəlz/ /ˈrɪfl̩z/

Định nghĩa

noun

Chỗ nước nông chảy xiết, đoạn nước chảy xiết.

Ví dụ :

Con chó vui vẻ vùng vẫy trong chỗ nước nông chảy xiết, đuổi theo cái que vừa ném.
noun

Ví dụ :

Người đãi vàng đã dùng các gờ chắn trong máng đãi để tách vàng ra khỏi đất.
verb

Ví dụ :

Anh ấy cẩn thận xào bài bằng cách chẻ bộ bài làm hai rồi dùng ngón tay cái lướt dọc các cạnh bài để trộn đều trước khi chia bài cho ván poker.