verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, treo lên giá. To place in or hang on a rack. Ví dụ : "The mechanic was wracking the car frame to straighten it after the accident. " Người thợ máy đang treo khung xe lên giá để nắn thẳng lại sau tai nạn. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tra tấn trên giá. To torture (someone) on the rack. Ví dụ : "The guards were wracking prisoners to force them to confess. " Bọn lính canh đang tra tấn tù nhân trên giá để ép họ phải thú tội. inhuman suffering action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày vò, làm khổ. To cause (someone) to suffer pain. Ví dụ : "The flu was wracking her body with chills and aches. " Cơn cúm giày vò cơ thể cô ấy với những cơn ớn lạnh và đau nhức. suffering sensation body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dằn vặt, giày vò, bóp chẹt. To stretch or strain; to harass, or oppress by extortion. Ví dụ : "The company's unreasonable deadlines were wracking the employees, causing them stress and burnout. " Những thời hạn vô lý của công ty đang bóp chẹt nhân viên, gây ra căng thẳng và kiệt sức. mind action suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp bi, xếp bi. To put the balls into the triangular rack and set them in place on the table. Ví dụ : "He was carefully wracking the balls before starting the pool game. " Anh ấy cẩn thận sắp xếp bi vào khuôn trước khi bắt đầu ván bi-a. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm vào hạ bộ, đánh vào bi. To strike a male in the testicles. Ví dụ : "The bully was suspended after wracking another student during the fight in the schoolyard. " Thằng bắt nạt bị đình chỉ học sau khi đấm vào bi của một học sinh khác trong cuộc ẩu đả ở sân trường. body sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đạn, nạp đạn. To (manually) load (a round of ammunition) from the magazine or belt into firing position in an automatic or semiautomatic firearm. Ví dụ : "The soldier was carefully wracking a new round into his rifle before the mission. " Người lính cẩn thận lên đạn một viên đạn mới vào khẩu súng trường trước khi làm nhiệm vụ. military weapon technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đạn. To move the slide bar on a shotgun in order to chamber the next round. Ví dụ : "The security guard was wracking his shotgun, the loud clack-clack echoing through the empty parking lot. " Người bảo vệ đang lên đạn khẩu súng shotgun của mình, tiếng lạch cạch lớn vang vọng khắp bãi đậu xe trống trải. weapon machine military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa (kim loại, quặng) trên giá. To wash (metals, ore, etc.) on a rack. Ví dụ : "The miner is wracking the gold ore to separate the valuable metal from the dirt. " Người thợ mỏ đang rửa quặng vàng trên giá để tách kim loại quý ra khỏi đất. industry material science chemistry geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc, quấn, cột. To bind together, as two ropes, with cross turns of yarn, marline, etc. Ví dụ : "The sailor was wracking the two frayed ends of the rope together to make a stronger line. " Người thủy thủ đang quấn chặt hai đầu sợi dây đã sờn vào nhau bằng dây bện để tạo thành một sợi dây chắc chắn hơn. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, làm biến dạng. (structural engineering) Tending to shear a structure (that is, force it to move in different directions at different points). Ví dụ : "Post-and-lintel construction racks easily." Kiến trúc cột và dầm ngang rất dễ bị uốn và biến dạng. technical structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng xé, làm đau đớn. To stretch a person's joints. Ví dụ : "The physical therapist was wracking the patient's shoulder joint to improve its range of motion. " Nhà vật lý trị liệu đang giằng xé khớp vai của bệnh nhân để cải thiện biên độ vận động của nó. body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô đẩy, thúc đẩy, khuấy động. To drive; move; go forward rapidly; stir Ví dụ : "The wind was wracking the sailboat across the lake. " Gió mạnh đang thúc đẩy chiếc thuyền buồm lướt nhanh trên mặt hồ. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay lướt, trôi bồng bềnh. To fly, as vapour or broken clouds Ví dụ : "The thin, white clouds were wracking across the blue sky, driven by the strong wind. " Những đám mây trắng mỏng manh bay lướt qua bầu trời xanh, bị cơn gió mạnh đẩy đi. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạn. To clarify, and thereby deter further fermentation of, beer, wine or cider by draining or siphoning it from the dregs. Ví dụ : "The brewer is wracking the beer today, carefully siphoning it from the settled yeast at the bottom of the tank to get a clearer, cleaner flavor. " Hôm nay, người nấu bia đang gạn bia, cẩn thận hút phần bia trong khỏi cặn men lắng ở đáy thùng để có được hương vị trong và sạch hơn. drink food process agriculture science chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu lắc, dáng điệu lắc. (of a horse) To amble fast, causing a rocking or swaying motion of the body; to pace. Ví dụ : "The chestnut mare was wracking down the dusty road, her gait a fast, rhythmic sway that shook the rider slightly. " Con ngựa cái màu hạt dẻ đang di chuyển nhanh trên con đường bụi bặm với điệu lắc hông nhịp nhàng, khiến người cưỡi hơi bị xóc nảy. animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo thù, trả thù. To execute vengeance; avenge. Ví dụ : "After the team lost the championship due to a bad call, some fans felt an urge to start wracking vengeance upon the referee. " Sau khi đội nhà thua trận chung kết vì một quyết định sai lầm, một số cổ động viên cảm thấy thôi thúc muốn trả thù trọng tài. action law military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dằn vặt, giày vò, làm khổ. To worry; tease; torment. Ví dụ : "The mystery of the missing cookies was wracking my brain all day. " Bí ẩn về việc mấy cái bánh quy biến mất cứ dằn vặt đầu óc tôi cả ngày. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đắm, làm đắm. To wreck, especially a ship (usually in passive). Ví dụ : "The old sailboat was wracking on the jagged rocks during the storm. " Chiếc thuyền buồm cũ đã bị đánh đắm trên những tảng đá lởm chởm trong cơn bão. nautical disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc