Hình nền cho wracking
BeDict Logo

wracking

/ˈrækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mắc, treo lên giá.

Ví dụ :

Người thợ máy đang treo khung xe lên giá để nắn thẳng lại sau tai nạn.
verb

Ví dụ :

Hôm nay, người nấu bia đang gạn bia, cẩn thận hút phần bia trong khỏi cặn men lắng ở đáy thùng để có được hương vị trong và sạch hơn.
verb

Điệu lắc, dáng điệu lắc.

Ví dụ :

Con ngựa cái màu hạt dẻ đang di chuyển nhanh trên con đường bụi bặm với điệu lắc hông nhịp nhàng, khiến người cưỡi hơi bị xóc nảy.