Hình nền cho cal
BeDict Logo

cal

/kæl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thám tử cẩn thận ghi lại cỡ nòng của khẩu súng được sử dụng trong vụ án, vì nó có thể giúp xác định loại vũ khí cụ thể.
noun

Ví dụ :

Người bắn súng biết cỡ đạn cần thiết cho khẩu súng trường của anh ta là .223, nhưng anh ta vẫn kiểm tra kỹ hộp đạn để chắc chắn đó là loại đạn đúng kích cỡ.
noun

Ví dụ :

Khẩu pháo đó được mô tả là loại 50 cỡ nòng, nghĩa là chiều dài nòng súng gấp 50 lần đường kính nòng của nó.
noun

Ví dụ :

Nhãn dinh dưỡng ghi rằng quả táo chứa 50 calo, thể hiện năng lượng mà nó cung cấp.