Hình nền cho diffuser
BeDict Logo

diffuser

/dɪˈfjuːzə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Vật khuếch tán, người truyền bá.

Ví dụ :

Cái máy khuếch tán nước hoa trong lớp học làm cho căn phòng thơm tho dễ chịu.
noun

Bộ khuếch tán ánh sáng.

Ví dụ :

Để làm dịu ánh sáng gắt từ mặt trời, nhiếp ảnh gia đã dùng bộ khuếch tán ánh sáng, nhờ đó có được bức chân dung đẹp hơn.
noun

Ví dụ :

Cái bộ khuếch tán khí trên trần văn phòng đã giúp phân tán đều không khí mát, tránh bị gió lạnh thổi trực tiếp gần lỗ thông hơi.
noun

Máy khuếch tán khí, thiết bị sục khí.

Ví dụ :

Nhà máy xử lý nước thải sử dụng máy khuếch tán khí để bơm không khí vào nước thải, giúp vi khuẩn phân hủy chất thải.