interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Trời ơi!, Ôi trời!, Lạy Chúa! An exclamatory interjection roughly equivalent to by God, goodness gracious, for goodness' sake. Ví dụ : ""Gad, I completely forgot about the homework assignment!" " Trời ơi, tôi quên béng mất bài tập về nhà rồi! language exclamation religion word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lang thang, người thích đi đây đó. One who roams about idly; a gadabout. Ví dụ : "My grandmother always called my aunt a gad because she was always traveling and never stayed in one place for very long. " Bà tôi luôn gọi dì tôi là một "kẻ lang thang" vì dì ấy cứ đi du lịch suốt và chẳng bao giờ ở yên một chỗ được lâu. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lang thang, la cà. To move from one location to another in an apparently random and frivolous manner. Ví dụ : "Teenagers often gad about town on weekends, with no particular destination in mind, just wanting to be out and about. " Thanh thiếu niên thường đi lang thang la cà khắp phố xá vào cuối tuần, chẳng có đích đến cụ thể nào, chỉ là muốn ra ngoài cho vui thôi. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hám lợi, kẻ ngốc. A greedy and/or stupid person. Ví dụ : "Get over here, ye good-for-nothing gadǃ" Lại đây ngay, đồ hám lợi vô dụng! person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ nhọn, cái roi. A sharp-pointed object; a goad. Ví dụ : "The stonemason used a gad and hammer to split the large rock into smaller, manageable pieces. " Người thợ đá dùng một cái đục nhọn và búa để tách tảng đá lớn thành những mảnh nhỏ, dễ quản lý hơn. utensil weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà beng. A metal bar. Ví dụ : "The construction worker used a gad to pry apart the old wooden boards. " Người công nhân xây dựng dùng xà beng để cạy những tấm ván gỗ cũ ra. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục. A pointed metal tool for breaking or chiselling rock. Ví dụ : "The miner used a gad to chip away at the stubborn rock face. " Người thợ mỏ dùng một cái đục để đục những mảng đá cứng đầu trên vách núi. material utensil geology technical industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏi kim loại. An indeterminate measure of metal produced by a furnace, perhaps equivalent to the bloom, perhaps weighing around 100 pounds. Ví dụ : "The ironworker estimated that each gad coming from the furnace would weigh roughly 80 pounds, close enough to the hundred-pound standard. " Người thợ sắt ước tính mỗi thỏi kim loại lấy ra từ lò luyện nặng khoảng 80 pound, gần với tiêu chuẩn một trăm pound. material amount industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gai, ngạnh. A spike on a gauntlet; a gadling. Ví dụ : "The knight's metal gauntlet had a sharp gad protruding from each knuckle, making his fist a dangerous weapon. " Găng tay kim loại của hiệp sĩ có những gai/ngạnh sắc nhọn nhô ra từ mỗi đốt ngón tay, biến nắm đấm của anh ta thành một vũ khí nguy hiểm. wear military weapon item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây gậy, cần (câu cá), thước đo. A rod or stick, such as a fishing rod, a measuring rod, or a rod used to drive cattle with. Ví dụ : "The farmer used a long gad to guide the cows into the barn. " Người nông dân dùng một cây gậy dài để dẫn đàn bò vào chuồng. item utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc