Hình nền cho gad
BeDict Logo

gad

/ɡæd/

Định nghĩa

interjection

Trời ơi!, Ôi trời!, Lạy Chúa!

Ví dụ :

Trời ơi, tôi quên béng mất bài tập về nhà rồi!
verb

Ví dụ :

Thanh thiếu niên thường đi lang thang la khắp phố xá vào cuối tuần, chẳng có đích đến cụ thể nào, chỉ là muốn ra ngoài cho vui thôi.
noun

Ví dụ :

Người thợ sắt ước tính mỗi thỏi kim loại lấy ra từ lò luyện nặng khoảng 80 pound, gần với tiêu chuẩn một trăm pound.