Hình nền cho loo
BeDict Logo

loo

/luː/ /lu/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Đám đông bắt đầu hò hét, cổ vũ các vận động viên chạy, lớn tiếng khích lệ khi họ tiến gần đến đoạn cuối đường đua.
noun

Ví dụ :

Tại khu chợ ngoài trời, tiểu thư Beatrice, lo lắng về ánh nắng mặt trời, đã đeo một chiếc mặt nạ lụa đen để che chắn làn da mỏng manh của mình.
noun

Gió nóng, gió Lào.

A hot dust-bearing wind found in Bihar, Uttar Pradesh and the Punjab.

Ví dụ :

Vào những tháng hè ở miền bắc Ấn Độ, gió Lào gay gắt khiến cho việc ra ngoài mà không có biện pháp bảo vệ trở nên không thể chịu nổi.