BeDict Logo

racking

/ˈrækɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho racking: Chiết, gạn.
verb

Người nấu bia tại nhà đang cẩn thận chiết bia từ thùng ủ men sang một thùng chứa mới, để lại cặn men ở phía sau.

Hình ảnh minh họa cho racking: Lợp dọc.
noun

Nhà thầu lợp mái khuyên không nên dùng kiểu lợp dọc mà nên dùng phương pháp lợp ngói bitum truyền thống hơn cho ngôi nhà của chúng ta.

Hình ảnh minh họa cho racking: Lắng cặn, quá trình lắng cặn.
noun

Sau khi lên men, việc lắng cặn là rất quan trọng để loại bỏ cặn từ món rượu táo tự làm, giúp rượu trong và sẵn sàng để uống.