Hình nền cho racking
BeDict Logo

racking

/ˈrækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xếp lên giá, treo lên giá.

Ví dụ :

"He is racking the pool balls after the game. "
Anh ấy đang xếp các quả bóng bi-a lên giá sau ván chơi.
verb

Ví dụ :

Người lính cẩn thận khi lên đạn súng trường của mình, đảm bảo viên đạn đã sẵn sàng khai hỏa.
verb

Ví dụ :

Người nấu bia tại nhà đang cẩn thận chiết bia từ thùng ủ men sang một thùng chứa mới, để lại cặn men ở phía sau.
noun

Ví dụ :

Nhà thầu lợp mái khuyên không nên dùng kiểu lợp dọc mà nên dùng phương pháp lợp ngói bitum truyền thống hơn cho ngôi nhà của chúng ta.
noun

Ví dụ :

Sau khi lên men, việc lắng cặn là rất quan trọng để loại bỏ cặn từ món rượu táo tự làm, giúp rượu trong và sẵn sàng để uống.