Hình nền cho whiffled
BeDict Logo

whiffled

/ˈwɪfəld/ /ˈhwɪfəld/

Định nghĩa

verb

Phẩy, thoảng qua.

Ví dụ :

Một làn gió nhẹ thoảng qua cửa sổ đang mở, làm xào xạc mấy tờ giấy trên bàn tôi.
verb

Ví dụ :

Con diều hâu lượn vòng trên cao, bỗng nhiên lượn nhanh xuống, sà xuống phía con mồi, nghiêng người qua lại khi hạ độ cao.
verb

Lảng tránh, đổi ý, ba phải.

Ví dụ :

Trong suốt cuộc thương lượng, người bán xe cũ cứ lảng tránh, lúc thì nói giảm giá, lúc lại khăng khăng giữ giá ban đầu, khiến người ta khó mà tin được.