verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phẩy, thoảng qua. To blow a short gust. Ví dụ : "The breeze whiffled through the open window, rustling the papers on my desk. " Một làn gió nhẹ thoảng qua cửa sổ đang mở, làm xào xạc mấy tờ giấy trên bàn tôi. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nhảm, nói lan man. To waffle, talk aimlessly. Ví dụ : "During the meeting, the manager whiffled for ten minutes about budget cuts without offering any concrete solutions. " Trong cuộc họp, người quản lý nói nhảm về việc cắt giảm ngân sách suốt mười phút mà không đưa ra được giải pháp cụ thể nào. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãng phí thời gian, uổng phí thì giờ. To waste time. Ví dụ : "He whiffled away the afternoon playing video games instead of studying for his test. " Anh ta lãng phí cả buổi chiều để chơi điện tử thay vì học bài cho bài kiểm tra. time action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút qua, rít gió. To travel quickly with an accompanying wind-like sound; whizz, whistle along. Ví dụ : "The arrow whiffled past my ear before hitting the target. " Mũi tên vút qua tai tôi, rít gió trước khi trúng đích. sound action weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn nhanh xuống, sà xuống. (of a bird) To descend rapidly from a height once the decision to land has been made, involving fast side-slipping first one way and then the other. Ví dụ : "The hawk, circling high above the field, suddenly whiffled down towards its prey, tilting back and forth as it lost altitude. " Con diều hâu lượn vòng trên cao, bỗng nhiên lượn nhanh xuống, sà xuống phía con mồi, nghiêng người qua lại khi hạ độ cao. animal bird nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc lư, lay động, đổi hướng. To waver, or shake, as if moved by gusts of wind; to shift, turn, or veer about. Ví dụ : "The kite whiffled erratically in the strong, gusty wind, making it hard for the child to hold on. " Con diều lắc lư dữ dội và đổi hướng liên tục trong gió giật mạnh, khiến đứa trẻ khó lòng giữ chặt. nature weather action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, phất phơ, lung lay. To wave or shake quickly; to cause to whiffle. Ví dụ : "The bored student whiffled his pencil between his fingers during the long lecture. " Trong suốt bài giảng dài, cậu học sinh chán nản cứ phất phơ chiếc bút chì giữa các ngón tay. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng tránh, đổi ý, ba phải. To change from one opinion or course to another; to use evasions; to prevaricate; to be fickle. Ví dụ : ""During the negotiation, the used car salesman whiffled between offering a discount and sticking to the original price, making it hard to trust him." " Trong suốt cuộc thương lượng, người bán xe cũ cứ lảng tránh, lúc thì nói giảm giá, lúc lại khăng khăng giữ giá ban đầu, khiến người ta khó mà tin được. character attitude mind action politics society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan, thổi nhẹ, làm bay đi. To disperse with, or as with, a whiff, or puff; to scatter. Ví dụ : "The old woman whiffled the crumbs off her table after lunch. " Sau bữa trưa, bà lão thổi nhẹ cho vụn bánh mì bay khỏi bàn. nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc