BeDict Logo

wraparound

/ˈræpəraʊnd/ /ˈreɪpəraʊnd/
Hình ảnh minh họa cho wraparound: Phần dẫn chuyện, phần mở đầu và kết thúc.
noun

Phần dẫn chuyện, phần mở đầu và kết thúc.

Phần giới thiệu và lời chào kết của người dẫn chương trình tin tức tạo thành phần dẫn chuyện cho phóng sự của phóng viên tại hiện trường về buổi gây quỹ của trường học địa phương.

Hình ảnh minh họa cho wraparound: Thế chấp bao trùm.
noun

Để tài trợ cho căn nhà mới, người bán đã đề nghị một hình thức thế chấp bao trùm, cho phép người mua trả một khoản tiền hàng tháng duy nhất gộp cả khoản vay hiện tại và khoản vay mới.