Hình nền cho wraparound
BeDict Logo

wraparound

/ˈræpəraʊnd/ /ˈreɪpəraʊnd/

Định nghĩa

noun

Áo quấn, váy quấn.

Ví dụ :

Sau khi bơi xong, cô ấy mặc một chiếc váy quấn sặc sỡ để giữ ấm và khô ráo.
noun

Phần dẫn chuyện, phần mở đầu và kết thúc.

Ví dụ :

Phần giới thiệu và lời chào kết của người dẫn chương trình tin tức tạo thành phần dẫn chuyện cho phóng sự của phóng viên tại hiện trường về buổi gây quỹ của trường học địa phương.
noun

Phần mở rộng bao quanh, phần nối bao quanh.

Ví dụ :

Gia chủ đã cho xây thêm một phần nối bao quanh rộng rãi cho ngôi nhà của họ, tạo ra một khu bếp và phòng khách lớn nhìn ra vườn.
noun

Ví dụ :

"My word processor's wraparound ensures no text is cut off at the end of a line. "
Chức năng tự động xuống dòng của trình soạn thảo văn bản giúp tôi chắc chắn rằng không có chữ nào bị cắt ở cuối dòng.
noun

Sự tự động điều chỉnh, Sự lặp vòng.

Ví dụ :

"In C# the addition of integers is unchecked, so wraparound occurs if the resulting value is beyond the representable range."
Trong C#, phép cộng số nguyên mặc định không kiểm tra tràn số, vì vậy sự lặp vòng xảy ra nếu kết quả vượt quá phạm vi biểu diễn được.
noun

Ví dụ :

Để tài trợ cho căn nhà mới, người bán đã đề nghị một hình thức thế chấp bao trùm, cho phép người mua trả một khoản tiền hàng tháng duy nhất gộp cả khoản vay hiện tại và khoản vay mới.