noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt băm. Finely chopped meat. Ví dụ : "My grandmother uses a lot of minces in her traditional meat pie recipe. " Bà tôi dùng rất nhiều thịt băm trong công thức bánh nhân thịt truyền thống của bà. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mứt trái cây băm nhỏ. Finely chopped mixed fruit used in Christmas pies; mincemeat. Ví dụ : "During Christmas time my dad loves to eat mince pies." Vào dịp Giáng Sinh, bố tôi rất thích ăn bánh nhân mứt trái cây băm nhỏ. food fruit holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ õng ẹo, dáng điệu làm bộ. An affected (often dainty or short and precise) gait. Ví dụ : "Her minces as she walked through the office, carefully avoiding any contact, made her seem overly concerned with appearances. " Cái điệu bộ õng ẹo của cô ấy khi đi ngang qua văn phòng, cẩn thận tránh mọi sự tiếp xúc, khiến cô ấy trông quá chú trọng đến vẻ bề ngoài. appearance style way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ, sự kiểu cách. An affected manner, especially of speaking; an affectation. Ví dụ : "Her minces during the presentation, like overly dramatic pauses and affected hand gestures, made it hard to take her seriously. " Những điệu bộ kiểu cách của cô ấy trong buổi thuyết trình, như là những khoảng dừng quá đà và những cử chỉ tay làm bộ, khiến mọi người khó mà xem trọng cô. style language communication attitude character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắt (ít dùng). (chiefly in the plural) An eye (from mince pie). Ví dụ : "He watched the children with sparkling minces, eager for the Christmas party to begin. " Anh ta nhìn lũ trẻ với đôi mắt lấp lánh, háo hức chờ buổi tiệc Giáng Sinh bắt đầu. body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băm, thái nhỏ. To make less; make small. Ví dụ : "The politician's speech minces no words when describing the opposing party's failures. " Trong bài phát biểu của mình, vị chính trị gia không nói giảm một lời nào khi mô tả những thất bại của đảng đối lập. amount value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm nhẹ, xem nhẹ, nói giảm. To lessen; diminish; to diminish in speaking; speak of lightly or slightingly; minimise. Ví dụ : "She minces no words when telling her son he needs to clean his room; she makes her disapproval very clear. " Cô ấy không hề giảm nhẹ lời lẽ khi bảo con trai phải dọn phòng; cô ấy thể hiện sự không hài lòng rất rõ ràng. attitude language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ, làm bộ làm tịch. To effect mincingly. Ví dụ : "Sentence: "When asked about her mistake, she awkwardly minces her words, trying not to offend anyone." " Khi được hỏi về lỗi của mình, cô ấy ấp úng nói năng điệu bộ, cố gắng không làm mất lòng ai. appearance style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băm, thái nhỏ. To cut into very small pieces; to chop fine. Ví dụ : "Butchers often use machines to mince meat." Người bán thịt thường dùng máy để băm thịt. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm nhẹ, nói giảm, làm nhẹ bớt. To suppress or weaken the force of Ví dụ : "The company often minces no words when explaining the importance of meeting deadlines. " Công ty thường nói thẳng, không hề giảm nhẹ khi giải thích tầm quan trọng của việc đáp ứng thời hạn. action attitude organization politics government society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói bóng gió, nói giảm nói tránh. To say or utter vaguely, not directly or frankly Ví dụ : "a minced oath" một lời thề nói giảm nói tránh language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bộ, õng ẹo. To affect; to pronounce affectedly or with an accent. Ví dụ : "She minces her words when talking to her boss, hoping to sound more sophisticated. " Cô ấy làm bộ khi nói chuyện với sếp, hy vọng nghe có vẻ sang trọng hơn. language communication style attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ, làm bộ làm tịch, đi lướt thướt. To walk with short steps; to walk in a prim, affected manner. Ví dụ : "The toddler minces across the living room, carefully holding her doll so she doesn't drop it. " Đứa bé tập tễnh bước điệu bộ qua phòng khách, cẩn thận ôm con búp bê để không làm rơi. appearance action style human way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm điệu, ra vẻ, õng ẹo. To act or talk with affected nicety; to affect delicacy in manner. Ví dụ : "I love going to gay bars and seeing drag queens mince around on stage." Tôi thích đến quán bar của người đồng tính và xem các drag queen õng ẹo trên sân khấu. style character attitude action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc