Hình nền cho minces
BeDict Logo

minces

/ˈmɪnsɪz/

Định nghĩa

noun

Thịt băm.

Ví dụ :

Bà tôi dùng rất nhiều thịt băm trong công thức bánh nhân thịt truyền thống của bà.
noun

Điệu bộ õng ẹo, dáng điệu làm bộ.

Ví dụ :

Cái điệu bộ õng ẹo của cô ấy khi đi ngang qua văn phòng, cẩn thận tránh mọi sự tiếp xúc, khiến cô ấy trông quá chú trọng đến vẻ bề ngoài.
noun

Điệu bộ, sự kiểu cách.

Ví dụ :

Những điệu bộ kiểu cách của cô ấy trong buổi thuyết trình, như là những khoảng dừng quá đà và những cử chỉ tay làm bộ, khiến mọi người khó mà xem trọng cô.
verb

Giảm nhẹ, xem nhẹ, nói giảm.

Ví dụ :

Cô ấy không hề giảm nhẹ lời lẽ khi bảo con trai phải dọn phòng; cô ấy thể hiện sự không hài lòng rất rõ ràng.