

quarterings
/ˈkwɔːrtərɪŋz/

noun
Sự кварти, sự cung cấp chỗ ở quân sự.

noun
Sử sách ghi lại những vụ hành hình bằng hình thức tùng xẻo, phân thây như một kiểu trừng phạt đặc biệt tàn bạo.

noun
Chia tư, chia ô.

noun
Chia tư, huy hiệu tổ tiên.


noun
Bớt tiền phạt do đi muộn.

noun
