Hình nền cho quarterings
BeDict Logo

quarterings

/ˈkwɔːrtərɪŋz/

Định nghĩa

noun

Chia tư, sự chia tư, phần tư.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh chia chiếc bánh thành bốn phần tư gọn gàng để đảm bảo ai cũng được một miếng đều nhau.
noun

Sự кварти, sự cung cấp chỗ ở quân sự.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, người dân thị trấn đã phản đối việc bị ép phải nuôi quân, phải cho binh lính trú ngụ trong nhà của họ.
noun

Ví dụ :

Huy hiệu gia tộc, với các ô chia phức tạp, thể hiện những biểu tượng huy hiệu của bốn dòng dõi tổ tiên khác nhau.
noun

Ví dụ :

Huy hiệu của công tước có bốn phần, mỗi phần là một huy hiệu tổ tiên, đại diện cho một dòng họ quý tộc khác nhau mà ông ta thừa hưởng.
noun

Bớt tiền phạt do đi muộn.

Ví dụ :

Nhiều công nhân nhà máy đã phản đối việc bớt tiền phạt vô lý do đi muộn, vì ngay cả khi trễ một phút cũng bị trừ 15 phút lương.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc tìm kiếm cứu hộ, việc lùng sục khu rừng một cách hiệu quả của những chú chó đã giúp xác định vị trí người đi bộ đường dài bị lạc một cách nhanh chóng.