Hình nền cho compensations
BeDict Logo

compensations

/ˌkɑmpənˈseɪʃənz/ /ˌkɒmpənˈseɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Bồi thường, đền bù.

Ví dụ :

Sau khi bị thương trong lúc làm việc, anh ấy đã nhận được tiền bồi thường cho những ngày nghỉ làm và chi phí chữa bệnh.
noun

Bồi thường, đền bù, sự bù đắp.

Ví dụ :

Công ty đã đưa ra những khoản bồi thường tài chính hậu hĩnh cho những nhân viên bị sa thải do tái cơ cấu.
noun

Bù trừ, đền bù.

Ví dụ :

John nợ Mary 50 đô la tiền ăn trưa và Mary nợ John 50 đô la tiền vé xem ca nhạc, nên họ đồng ý bù trừ cho nhau, xóa bỏ cả hai khoản nợ.
noun

Ví dụ :

Hợp đồng quy định rằng những sai lệch nhỏ về diện tích đất sẽ không làm mất hiệu lực mua bán, mà thay vào đó người mua sẽ được bồi thường thiệt hại.
noun

Ví dụ :

Hệ thống sưởi của tòa nhà sử dụng bù trừ nhiệt dựa trên nhiệt độ bên ngoài để đảm bảo các phòng học luôn ở nhiệt độ thoải mái và tiết kiệm năng lượng.
noun

Bù đắp, sự bù trừ, sự bù lại.

Ví dụ :

Sau cơn đột quỵ, các bác sĩ theo dõi não của cô ấy để xem có những vùng khỏe mạnh nào bù đắp lại chức năng cho vùng bị tổn thương hay không, hy vọng chúng sẽ đảm nhận được các chức năng đó.