Hình nền cho shifter
BeDict Logo

shifter

/ˈʃɪftər/

Định nghĩa

noun

Người thay đổi, vật chuyển đổi.

Ví dụ :

Công việc ở nhà máy rất vất vả vì người chuyển hàng phải liên tục di chuyển những thùng hàng nặng từ băng chuyền này sang băng chuyền khác.
noun

Từ tình thái, từ chỉ ngôi.

Ví dụ :

Từ "hôm nay" trong câu của tôi là một từ tình thái; nó có nghĩa là ngày 29 tháng 2 năm 2024, nhưng "hôm nay" sẽ có nghĩa khác vào ngày mai.
noun

Người phụ giúp việc bếp trên tàu, người rửa thực phẩm ướp muối.

Ví dụ :

Những người phụ bếp mệt mỏi làm việc nhiều giờ dưới boong tàu, liên tục chuyển các thùng thịt heo muối để đảm bảo lương thực cho tàu.
noun

Người dọn dẹp đường, người khai thông đường.

Ví dụ :

Sau trận động đất nhỏ, chủ mỏ đã thuê một người dọn dẹp đường để dọn những tảng đá rơi và các thanh đỡ khỏi các đường hầm dưới lòng đất.
noun

Người hóa thú, Thể loại người hóa thú.

Ví dụ :

Cô ấy khám phá ra thể loại "người hóa thú" và lập tức bị cuốn hút vào những câu chuyện về người sói cuồng nhiệt và bạn đời loài người của họ.