Hình nền cho tillers
BeDict Logo

tillers

/ˈtɪlərz/

Định nghĩa

noun

Người cày ruộng, nông dân.

Ví dụ :

Những người nông dân cần cù làm việc trên đồng ruộng, trồng ngô và đậu nành.
noun

Cần lái, tay lái.

Ví dụ :

Thuyền trưởng điều chỉnh cần lái, nhẹ nhàng xoay bánh lái để hướng thuyền vào bến cảng.
noun

Ví dụ :

Cần lái của chiếc thuyền được làm bằng gỗ đánh bóng, kéo dài từ bánh lái ra và cho phép người lái thuyền cầm nắm thoải mái.