Hình nền cho transits
BeDict Logo

transits

/ˈtrænzɪts/ /ˈtrænsɪts/

Định nghĩa

noun

Sự vận chuyển, sự quá cảnh, sự di chuyển.

Ví dụ :

Việc di chuyển của các hành tinh Sao Kim và Sao Thủy ngang qua Mặt Trời là những sự kiện thiên văn hiếm gặp.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ dùng hai cây ở xa làm đường ngắm; khi hai cây thẳng hàng tuyệt đối, anh ta biết thuyền của mình đã an toàn trong luồng lạch của bến cảng.
noun

Ví dụ :

"Beufort road, Birkenhead, about 17.15 June 19 2013, white transit overtakes and swerves left into junction almost taking my front wheel."
Trên đường Beufort, Birkenhead, khoảng 17:15 ngày 19 tháng 6 năm 2013, một chiếc xe Transit màu trắng vượt xe của tôi rồi đột ngột rẽ trái vào ngã ba, suýt chút nữa thì đâm vào bánh trước xe tôi.
verb

Ví dụ :

Nhà cung cấp dịch vụ internet truyền tải lưu lượng email từ mạng gia đình của tôi đến mạng của trường đại học.