BeDict Logo

transits

/ˈtrænzɪts/ /ˈtrænsɪts/
Hình ảnh minh họa cho transits: Đường ngắm, đường thẳng hàng.
noun

Người thủy thủ dùng hai cây ở xa làm đường ngắm; khi hai cây thẳng hàng tuyệt đối, anh ta biết thuyền của mình đã an toàn trong luồng lạch của bến cảng.

Hình ảnh minh họa cho transits: Vận chuyển, truyền tải.
verb

Nhà cung cấp dịch vụ internet truyền tải lưu lượng email từ mạng gia đình của tôi đến mạng của trường đại học.