BeDict Logo

connexion

/kəˈnɛkʃən/
noun

Quan hệ thân tộc, mối quan hệ huyết thống.

Ví dụ:

Tuy rằng họ có họ khác nhau, nhưng sự giống nhau đến lạ và những câu chuyện gia đình đã khẳng định một mối quan hệ thân tộc rất chặt chẽ giữa họ.

noun

Ví dụ:

Cậu sinh viên toán vật lộn để nắm bắt được kết nối phức tạp được mô tả trong bài toán lý thuyết tập hợp, đòi hỏi phải hiểu cách các phần tử riêng lẻ, tập hợp rỗng và hợp của các tập hợp giao nhau liên kết với nhau như thế nào.

noun

Ví dụ:

Vị mục sư nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đóng góp cho hệ phái Giám Lý, giải thích rằng những khoản tiền này hỗ trợ công việc truyền giáo vượt ra ngoài phạm vi nhà thờ địa phương và củng cố giáo hội nói chung.

noun

Giao hợp, sự giao cấu, sự ăn nằm.

noun

Ví dụ:

Tổ chức Methodist (cấp toàn quốc) cung cấp nguồn lực và hỗ trợ cho tất cả các nhà thờ địa phương trực thuộc.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "communication" - Truyền đạt, giao tiếp, liên lạc.
/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/

Truyền đạt, giao tiếp, liên lạc.

Sự truyền đạt một bí mật.

Hình ảnh minh họa cho từ "connections" - Kết nối, sự liên kết.
/kəˈnɛkʃənz/

Kết nối, sự liên kết.

Các kết nối giữa máy tính và máy in bị lỏng nên nó không hoạt động.

Hình ảnh minh họa cho từ "intercourse" - Giao tiếp, trò chuyện, liên lạc.
/ˈɪn.təˌkɔːs/ /ˈɪn.tɚˌkoɹs/

Giao tiếp, trò chuyện, liên lạc.

Sau cuộc họp, các đồng nghiệp đã có một khoảng thời gian trao đổi, trò chuyện với nhau để thảo luận về các bước tiếp theo của dự án.

Hình ảnh minh họa cho từ "intersecting" - Cắt nhau, giao nhau.
/ˌɪntərˈsɛktɪŋ/ /ˌɪnɾərˈsɛktɪŋ/

Cắt nhau, giao nhau.

Bất kỳ hai đường kính nào của một hình tròn cũng cắt nhau tại tâm.

Hình ảnh minh họa cho từ "intersections" - Ngã tư, giao lộ.
/ˌɪntərˈsekʃənz/ /ˌɪnərˈsekʃənz/

Ngã , giao lộ.

Đèn giao thông rất quan trọng tại các ngã tư đông đúc để tránh tai nạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "interconnected" - Kết nối lẫn nhau, liên kết với nhau.
/ˌɪntərkəˈnɛktɪd/ /ˌɪnɾərkəˈnɛktɪd/

Kết nối lẫn nhau, liên kết với nhau.

Internet kết nối một loạt các mạng lưới lại với nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "communications" - Truyền thông, liên lạc.
/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃənz/

Truyền thông, liên lạc.

Việc tiết lộ một bí mật.

Hình ảnh minh họa cho từ "contributing" - Đóng góp, góp phần.
/kənˈtɹɪbjuːtɪŋ/ /kənˈtɹɪbjutɪŋ/

Đóng góp, góp phần.

Đóng góp bài viết cho một tạp chí.

Hình ảnh minh họa cho từ "understanding" - Hiểu, lĩnh hội, thông hiểu.
/ʌndəˈstandɪŋ/ /ˌʌndəɹˈstændɪŋ/

Hiểu, lĩnh hội, thông hiểu.

Cô giáo kiên nhẫn giải thích bài toán, và các học sinh đã có thể hiểu rõ các bước thực hiện.

Hình ảnh minh họa cho từ "relationship" - Mối quan hệ, sự liên hệ, sự gắn kết.
/ɹɪˈleɪʃ(ə)nʃɪp/ /ɹɪˈleɪʃənˌʃɪp/

Mối quan hệ, sự liên hệ, sự gắn kết.

Cô giáo của tôi có mối quan hệ tốt với tất cả học sinh của cô.

Hình ảnh minh họa cho từ "transportation" - Vận chuyển, giao thông, chuyên chở.
/tɹænspɔːˈteɪʃən/ /tɹænspɚˈteɪʃən/

Vận chuyển, giao thông, chuyên chở.

Chúng ta cần khuyến khích mọi người bỏ xe hơi và sử dụng các hình thức vận chuyển khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "denomination" - Sự đặt tên, sự gọi tên, danh xưng.
/dɪˌnɒmɪˈneɪʃən/

Sự đặt tên, sự gọi tên, danh xưng.

Giáo viên đã thực hiện việc gọi tên các loại mây khác nhau trên bầu trời.