
connexion
/kəˈnɛkʃən/Sự đồng điệu, sự thấu hiểu, mối liên hệ.
Ví dụ:
Kết nối, sự liên kết.
Ví dụ:
Sự chuyển tuyến, Chuyến trung chuyển.
Ví dụ:
Quan hệ thân tộc, mối quan hệ huyết thống.
Ví dụ:
Kết nối (toán học).
Ví dụ:
Cậu sinh viên toán vật lộn để nắm bắt được kết nối phức tạp được mô tả trong bài toán lý thuyết tập hợp, đòi hỏi phải hiểu cách các phần tử riêng lẻ, tập hợp rỗng và hợp của các tập hợp giao nhau liên kết với nhau như thế nào.
Hệ phái, giáo hội.
Ví dụ:
"The pastor emphasized the importance of contributing to the Methodist Connexion, explaining that these funds support mission work beyond the local church and strengthen the denomination as a whole. "
Vị mục sư nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đóng góp cho hệ phái Giám Lý, giải thích rằng những khoản tiền này hỗ trợ công việc truyền giáo vượt ra ngoài phạm vi nhà thờ địa phương và củng cố giáo hội nói chung.
Kết nối, mối liên hệ.
(a) The description for a Methodist denomination as a whole, as opposed to its constituent churches, circuits, districts and conferences (US spelling: connection). (b) (Historical) The inter-relationship of prayer groups or religious societies under the oversight of an itinerant preacher who is assisted by the local preachers attached to each society.














_T.png%3Fwidth%3D800&w=3840&q=75)











