Hình nền cho forme
BeDict Logo

forme

/fɔːrm/ /fɔrm/

Định nghĩa

noun

Hình dạng, hình thức.

Ví dụ :

Cô giáo dạy mỹ thuật nhấn mạnh rằng hình dáng của tượng đất sét quan trọng không kém gì các chi tiết trên bề mặt của nó.
noun

Mẫu, khuôn mẫu.

Ví dụ :

Giáo viên đưa ra một đơn đăng ký đã điền đầy đủ như một mẫu để học sinh làm theo khi điền đơn đăng ký vào đại học của riêng mình.
noun

Ví dụ :

Người thợ in cẩn thận kiểm tra khuôn in, đảm bảo tất cả các chữ cái đều đúng thứ tự và được khóa chặt trong khung trước khi bắt đầu in báo cho trường.