
forme
/fɔːrm/ /fɔrm/noun
noun
Ví dụ:
noun
Ví dụ:
noun
Dạng, thứ.
Ví dụ:
"The researcher identified a rare forme of the common dandelion, distinguished by its unusually large leaves. "
Nhà nghiên cứu đã xác định được một dạng hiếm của loài bồ công anh thông thường, được phân biệt bởi lá lớn khác thường của nó.
noun
Khuôn in.
Ví dụ:
Người thợ in cẩn thận kiểm tra khuôn in, đảm bảo tất cả các chữ cái đều đúng thứ tự và được khóa chặt trong khung trước khi bắt đầu in báo cho trường.
noun
Ví dụ:
Giáo sư giải thích rằng mỗi dạng trong phương trình biểu diễn một loại biểu thức đa thức khác nhau.
noun


























