Hình nền cho habitudes
BeDict Logo

habitudes

/ˈhæbɪˌtud/ /ˈhæbɪˌtjud/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dù sống ở thành phố náo nhiệt nhiều năm, tính cách và khí chất của Maria vẫn gắn liền với sự giản dị, yên bình nơi cô lớn lên ở vùng quê.
noun

Ví dụ :

Những nếp quen hàng ngày của cô ấy bao gồm việc thức dậy sớm, uống một tách trà và đi bộ trước khi bắt đầu làm việc.
noun

Ví dụ :

Những quy định về sự yên tĩnh của thư viện địa phương thể hiện thái độ tôn trọng của thư viện đối với độc giả, những người tìm kiếm một môi trường học tập yên bình.
noun

Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn.

Ví dụ :

Ngay cả sau nhiều năm xa cách, việc trở về ngôi nhà thời thơ ấu vẫn mang lại cảm giác ấm áp; những hình ảnh và âm thanh quen thuộc vẫn hoàn toàn như xưa.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc cùng nhau, họ đã hình thành những thói quen giao tiếp và làm việc ăn ý, giúp công việc nhóm của họ trở nên trôi chảy và hiệu quả.
noun

Thói quen, tập quán, lệ thường.

Ví dụ :

Ở ngôi làng nhỏ của họ, nhiều người dân vẫn giữ những tập quán của tổ tiên, như là nướng bánh mì trong lò nướng ngoài trời truyền thống mỗi tuần.
noun

Phản ứng hóa học, các kiểu phản ứng hóa học.

Ví dụ :

Trong lớp hóa học, chúng ta nghiên cứu các kiểu phản ứng hóa học của các loại axit khác nhau khi chúng được trộn với bazơ, quan sát cách chúng phản ứng và những chất mới nào được tạo thành.