

habitudes
/ˈhæbɪˌtud/ /ˈhæbɪˌtjud/
noun



noun
Thói quen, nếp quen.

noun
Thói quen, tập quán.

noun

noun
Thói quen, tập quán, giao thiệp.

noun

noun
Ở ngôi làng nhỏ của họ, nhiều người dân vẫn giữ những tập quán của tổ tiên, như là nướng bánh mì trong lò nướng ngoài trời truyền thống mỗi tuần.

noun
Phản ứng hóa học, các kiểu phản ứng hóa học.
Trong lớp hóa học, chúng ta nghiên cứu các kiểu phản ứng hóa học của các loại axit khác nhau khi chúng được trộn với bazơ, quan sát cách chúng phản ứng và những chất mới nào được tạo thành.
