Hình nền cho nones
BeDict Logo

nones

/nəʊnz/ /nʌnz/

Định nghĩa

noun

Bữa ăn nhẹ, bữa lỡ.

Ví dụ :

Sau giờ học, Maria ăn bữa lỡ nhẹ gồm trái cây và sữa chua.
noun

Giải lao giữa hiệp.

Ví dụ :

Lịch thi đấu giải cờ vua có giải lao giữa hiệp sau các trận đấu đầu tiên, tạo điều kiện cho các kỳ thủ nghỉ ngơi và phân tích ván cờ của mình trước vòng tiếp theo.
noun

Bữa ăn nhẹ, tiệc đứng.

Ví dụ :

Tại buổi tiệc potluck, ai cũng mang những món ăn ngon đến, và tất cả chúng ta đều thích thú với những bữa ăn nhẹ suốt cả buổi chiều.
noun

Ví dụ :

"The third day before the nones of March is March 5th; the third nones of August is August 3rd; and the third of the nones of November is November 3rd."
Ngày mùng 5 tháng Ba là ngày thứ ba trước ngày nones của tháng Ba (ngày 7); ngày mùng 3 tháng Tám là ngày thứ ba của ngày nones tháng Tám (ngày 5); và ngày mùng 3 tháng Mười Một là ngày thứ ba của ngày nones tháng Mười Một (ngày 5).
noun

Ví dụ :

Năm 1885, vào đúng nửa đêm, tôi nghe một giọng đọc kinh Koran với âm điệu du dương nhất — Sir Richard Burton, Quyển sách Nghìn lẻ một đêm, Đêm thứ 17.
noun

Người vô thần, những người không theo tôn giáo.

Ví dụ :

Ngày càng có nhiều người trẻ tự nhận mình là người vô thần hoặc không theo tôn giáo nào khi được hỏi về tín ngưỡng của họ.