Hình nền cho gage
BeDict Logo

gage

/ɡeɪd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Vật thế chấp, lời thách đấu.

Ví dụ :

Anh trai tôi ném ra một lời thách đấu với tôi – anh ấy nói anh ấy có thể đánh bại tôi trong môn cờ vua chỉ trong ba ván.
noun

Vật thế chấp, bảo đảm, tiền chuộc.

Ví dụ :

Để đảm bảo trả lại cuốn sách giáo khoa mượn, học sinh đó đã dùng tiền tiêu vặt cả tuần làm vật thế chấp.
noun

Ví dụ :

Để hiểu được ứng suất tiềm ẩn trên cầu, các kỹ sư sử dụng một đoạn chuẩn, công cụ đo lường sự phân bố trọng lượng và gán một giá trị không âm cho mỗi vectơ tải.
noun

Thế vị, vị trí tương đối so với hướng gió.

Ví dụ :

Một tàu có thế thượng phong (weather gauge) so với tàu khác khi nó ở phía đón gió của tàu kia, và có thế hạ phong (lee gauge) khi nó ở phía khuất gió.
noun

Lượng thạch cao, tỷ lệ thạch cao.

Ví dụ :

Người thợ trát vữa cẩn thận đo lường lượng thạch cao để đảm bảo lớp vữa tường đông cứng đúng cách và nhanh chóng.
noun

Phần nhô ra, phần lộ ra.

Ví dụ :

Người thợ lợp mái cẩn thận điều chỉnh phần lộ ra của từng viên đá phiến để đảm bảo mái nhà không bị thấm nước.
noun

Ví dụ :

Ông tôi sưu tầm súng săn cổ, và chỉ cần nhìn vào nòng súng là ông có thể biết cỡ nòng của từng khẩu.
noun

Ly rượu, chén rượu.

(metonymically) A drink.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm vườn, anh ấy xứng đáng được thưởng một ly rượu mát lạnh.