BeDict Logo

gage

/ɡeɪd͡ʒ/
Hình ảnh minh họa cho gage: Đoạn chuẩn.
noun

Để hiểu được ứng suất tiềm ẩn trên cầu, các kỹ sư sử dụng một đoạn chuẩn, công cụ đo lường sự phân bố trọng lượng và gán một giá trị không âm cho mỗi vectơ tải.

Hình ảnh minh họa cho gage: Thế vị, vị trí tương đối so với hướng gió.
noun

Thế vị, vị trí tương đối so với hướng gió.

Một tàu có thế thượng phong (weather gauge) so với tàu khác khi nó ở phía đón gió của tàu kia, và có thế hạ phong (lee gauge) khi nó ở phía khuất gió.

Hình ảnh minh họa cho gage: Cỡ nòng.
noun

Ông tôi sưu tầm súng săn cổ, và chỉ cần nhìn vào nòng súng là ông có thể biết cỡ nòng của từng khẩu.