

gage
/ɡeɪd͡ʒ/
noun

noun
Vật thế chấp, bảo đảm, tiền chuộc.






noun
Thước đo, tiêu chuẩn đo lường, công cụ đo.









noun
Đồng hồ đo, dụng cụ đo, thước đo.

noun


noun
Đoạn chuẩn.
Để hiểu được ứng suất tiềm ẩn trên cầu, các kỹ sư sử dụng một đoạn chuẩn, công cụ đo lường sự phân bố trọng lượng và gán một giá trị không âm cho mỗi vectơ tải.

noun

noun
Thế vị, vị trí tương đối so với hướng gió.


noun
Lượng thạch cao, tỷ lệ thạch cao.

noun
Phần nhô ra, phần lộ ra.

noun
Cỡ nòng.

noun
Súng săn, súng bắn đạn ghém.

noun
Khuyên tai nong, Khuyên nong.






verb

verb

verb
Đẽo, gọt đẽo, gia công.

noun







