noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc lõm. An angle or part that reenters itself. Ví dụ : "The winding river had a noticeable reentrant, creating a small, sheltered cove perfect for fishing. " Dòng sông uốn khúc có một góc lõm thấy rõ, tạo thành một vịnh nhỏ kín gió rất thích hợp để câu cá. part architecture math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tái nhập, người quay lại. One who enters (the labour market, etc.) again. Ví dụ : "After taking five years off to raise her children, Sarah was a reentrant to the workforce, eager to use her skills again. " Sau năm năm nghỉ việc để nuôi con, Sarah là một người tái nhập thị trường lao động, rất mong muốn được sử dụng lại những kỹ năng của mình. person job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe hở, Lũng hẹp. A valley between a pair of parallel ridges Ví dụ : "The hiker rested in the cool shade of the reentrant, a natural trough offering respite from the sun beating down on the surrounding ridges. " Người leo núi nghỉ ngơi trong bóng mát mát mẻ của lũng hẹp đó, một khe hở tự nhiên giúp họ tránh khỏi ánh nắng gay gắt trên những rặng núi xung quanh. geography geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng vào trong, lõm vào. Reentering; pointing inward. Ví dụ : "The architect designed a reentrant courtyard, creating a sheltered and private space within the building. " Kiến trúc sư đã thiết kế một sân trong lõm vào, tạo ra một không gian kín đáo và riêng tư bên trong tòa nhà. architecture area point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể tái nhập, tự tái nhập. (of a mutual exclusion mechanism) Such that the corresponding lock can be reacquired by the locking thread. Ví dụ : "The global interpreter lock of the embedded scripting engine is not reentrant." Khóa thông dịch toàn cục của công cụ viết mã lệnh nhúng không cho phép một luồng khóa lại nhiều lần (nó không phải là khóa tự tái nhập). computing technical system machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái nhập, có thể gọi lại, bất biến. That may be executed more than once at a time either by different threads, or because of recursion. Ví dụ : "Global variables must not be altered by reentrant code." Mã tái nhập (reentrant) không được phép thay đổi các biến toàn cục. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái nhập khí quyển. (of a part of a rocket) Designed to return to the Earth's atmosphere. Ví dụ : "The space capsule was designed with a reentrant heat shield to protect it during its fiery return to Earth. " Tàu con nhộng vũ trụ được thiết kế với tấm chắn nhiệt có khả năng tái nhập khí quyển để bảo vệ nó trong quá trình trở về Trái Đất đầy lửa. technology space vehicle physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái nhập, xâm nhập lại. Of or pertaining to reentry (in the heart) Ví dụ : "The cardiologist suspected a reentrant pathway in the patient's heart after seeing the unusual, looping electrical signals on the EKG. " Sau khi thấy các tín hiệu điện bất thường, vòng đi vòng lại trên điện tâm đồ, bác sĩ tim mạch nghi ngờ có một đường dẫn truyền tái nhập trong tim bệnh nhân. medicine physiology organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không theo thứ tự cao độ, có sự hồi lại. (of a ukulele or similar instrument) Having the strings not ordered according to pitch (having a re-entry) Ví dụ : "The ukulele's unusual, reentrant tuning creates its bright and distinctive sound. " Kiểu lên dây đàn ukulele độc đáo, không theo thứ tự cao độ mà có sự hồi lại, tạo ra âm thanh tươi sáng và đặc biệt của nó. music technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc