Hình nền cho slops
BeDict Logo

slops

/slɑps/

Định nghĩa

noun noun

Áo khoác rộng, áo choàng ngoài, quần áo bảo hộ.

Ví dụ :

Người thợ sơn mặc một bộ quần áo bảo hộ cũ để tránh sơn dính vào quần áo thường của mình.
noun

Quần ống chẽn thủy thủ, quần của thủy thủ.

Ví dụ :

Người diễn viên đóng vai lịch sử mặc một chiếc áo khoác xanh và quần ống chẽn trắng của thủy thủ, dài đến dưới đầu gối, tái hiện chính xác hình ảnh một thủy thủ từ những năm 1780.