

slops
/slɑps/







noun
Nước vãi, Vết bẩn, Chỗ bẩn.

noun



noun
Quần ống chẽn thủy thủ, quần của thủy thủ.
Người diễn viên đóng vai lịch sử mặc một chiếc áo khoác xanh và quần ống chẽn trắng của thủy thủ, dài đến dưới đầu gối, tái hiện chính xác hình ảnh một thủy thủ từ những năm 1780.






Đồ thừa, thức ăn thừa (cho lợn).



Nước vãi, nước đổ, chỗ bẩn.




verb
Vô tình đánh trúng, đánh bừa.


