Hình nền cho bouncers
BeDict Logo

bouncers

/ˈbaʊnsərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mấy anh bảo vệ ở hộp đêm kiểm tra giấy tờ tùy thân và đảm bảo không ai gây gổ đánh nhau.
noun

Máy chủ chuyển tiếp, Máy chủ ẩn danh.

Ví dụ :

Để bảo vệ địa chỉ IP thật của máy chủ, công ty sử dụng các máy chủ chuyển tiếp (máy chủ ẩn danh) để chuyển toàn bộ lưu lượng truy cập qua nhiều địa điểm khác nhau.