Hình nền cho fraise
BeDict Logo

fraise

/fɹeɪz/

Định nghĩa

verb

Kinh hãi, làm kinh sợ, gây hoảng sợ.

Ví dụ :

Tiếng động lớn đột ngột làm bọn trẻ kinh hãi, khiến chúng chạy trốn và trốn vào chỗ kín.
noun

Hàng rào cọc nhọn, chướng ngại vật cọc nhọn.

Ví dụ :

Quân phòng thủ của pháo đài đã gia cố các bức tường đất bằng một hàng rào cọc nhọn dày đặc, làm cho việc trèo lên gần như không thể đối với quân tấn công.
noun

Khăn quàng cổ thêu (kiểu thế kỷ 19).

Ví dụ :

Tại buổi họp mặt gia đình, bà nội đã diện một chiếc khăn quàng cổ thêu "fraise" rất tinh tế, một kiểu khăn choàng đẹp và thịnh hành vào những năm 1800 với phần đuôi khăn bắt chéo trước ngực rồi được ghim lại.
noun

Ví dụ :

Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận điều chỉnh dao phay để tạo hình chính xác chiếc răng mới trên bánh thoát của đồng hồ.
verb

Chống đỡ, bảo vệ (khỏi kỵ binh bằng lưỡi lê).

Ví dụ :

Bộ binh được lệnh dựng hàng lưỡi lê chéo về phía trước để chống đỡ, tạo thành một hàng rào gai góc để ngăn cản cuộc tấn công dự kiến của kỵ binh.