verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện hồn, ma ám. To haunt; to appear to in the form of an apparition. Ví dụ : "The old house, abandoned for years, was rumored to be ghosted by the family who lived there long ago. " Ngôi nhà cổ bị bỏ hoang nhiều năm được đồn là bị gia đình từng sống ở đó hiện hồn về quấy phá. supernatural mythology literature soul story being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, qua đời, mất. To die; to expire. Ví dụ : "The old dog, weak and tired, finally ghosted peacefully in its sleep last night. " Con chó già yếu ớt và mệt mỏi cuối cùng đã lìa đời một cách thanh thản trong giấc ngủ đêm qua. soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết thuê. To ghostwrite. Ví dụ : "The celebrity ghosted his autobiography, meaning he hired someone else to write it for him, but published it under his own name. " Người nổi tiếng đó đã viết thuê tự truyện của mình, nghĩa là anh ta thuê người khác viết, nhưng lại xuất bản nó dưới tên của chính mình. writing word communication language internet media technology entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt đi nhẹ nhàng như bóng ma. To sail seemingly without wind. Ví dụ : "The small sailboat ghosted across the lake, barely moving despite the open sail, as the breeze had completely died down. " Chiếc thuyền buồm nhỏ lướt đi nhẹ nhàng như bóng ma trên mặt hồ, gần như không nhúc nhích mặc dù cánh buồm đã căng ra, vì gió đã lặng hoàn toàn. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, tạo ảnh (của ổ cứng). To copy a file or hard drive image. Ví dụ : "The IT technician ghosted the old computer's hard drive onto the new one to quickly transfer all the files and programs. " Kỹ thuật viên IT đã sao chép toàn bộ ổ cứng của máy tính cũ sang máy tính mới để chuyển tất cả các tập tin và chương trình một cách nhanh chóng. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, làm xám. To gray out (a visual item) to indicate that it is unavailable. Ví dụ : "The "Submit" button ghosted after I tried to upload a file that was too large. " Nút "Gửi" bị làm mờ đi sau khi tôi cố tải lên một tập tin quá lớn. technology computing internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật khỏi kênh, đá khỏi kênh. To forcibly disconnect an IRC user who is using one's reserved nickname. Ví dụ : "The moderator ghosted the student who was using the reserved nickname "ChefsKiss" in the school's IRC chat. " Người điều hành đã đá học sinh kia ra khỏi kênh IRC của trường vì học sinh đó đang dùng biệt danh "ChefsKiss" đã được đăng ký trước. computing internet technical communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn đi, Chuồn mất, Biến mất không dấu vết. To appear without warning; to move quickly and quietly; to slip. Ví dụ : "The cat ghosted past my legs, almost making me trip. " Con mèo lướt nhẹ qua chân tôi, nhanh đến mức suýt làm tôi vấp ngã. communication internet attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu, thanh toán. To kill. Ví dụ : "The angry mob ghosted the neighborhood bully. " Đám đông giận dữ đã thủ tiêu tên côn đồ hay bắt nạt trong khu phố. weapon military action war inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ "Bặt vô âm tín, biến mất không lý do." To break up with someone without warning or explanation; to perform an act of ghosting. Ví dụ : ""After their first date, Sarah thought things went well, but Mark ghosted her and never replied to her texts." " Sau buổi hẹn đầu tiên, Sarah nghĩ mọi chuyện diễn ra tốt đẹp, nhưng Mark đã bặt vô âm tín với cô ấy, không bao giờ trả lời tin nhắn nữa. communication action internet society culture emotion entertainment word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô danh, viết thuê. (of an article or published opinion) written under the name of another person; ghostwritten Ví dụ : "The politician's speech was ghosted, so he didn't actually write the words he delivered. " Bài diễn văn của chính trị gia đó là do người khác viết thuê, nên thực tế ông ấy không phải là người viết ra những lời mình đã đọc. writing media literature word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc