Hình nền cho ghosted
BeDict Logo

ghosted

/ˈɡoʊstɪd/ /ˈɡoʊstəd/

Định nghĩa

verb

Hiện hồn, ma ám.

Ví dụ :

Ngôi nhà cổ bị bỏ hoang nhiều năm được đồn là bị gia đình từng sống ở đó hiện hồn về quấy phá.
verb

Viết thuê.

Ví dụ :

Người nổi tiếng đó đã viết thuê tự truyện của mình, nghĩa là anh ta thuê người khác viết, nhưng lại xuất bản nó dưới tên của chính mình.
verb

Sao chép, tạo ảnh (của ổ cứng).

Ví dụ :

Kỹ thuật viên IT đã sao chép toàn bộ ổ cứng của máy tính cũ sang máy tính mới để chuyển tất cả các tập tin và chương trình một cách nhanh chóng.
verb

Bật khỏi kênh, đá khỏi kênh.

Ví dụ :

"The moderator ghosted the student who was using the reserved nickname "ChefsKiss" in the school's IRC chat. "
Người điều hành đã đá học sinh kia ra khỏi kênh IRC của trường vì học sinh đó đang dùng biệt danh "ChefsKiss" đã được đăng ký trước.
verb

"Bặt vô âm tín, biến mất không lý do."

Ví dụ :

Sau buổi hẹn đầu tiên, Sarah nghĩ mọi chuyện diễn ra tốt đẹp, nhưng Mark đã bặt vô âm tín với cô ấy, không bao giờ trả lời tin nhắn nữa.
adjective

Ví dụ :

Bài diễn văn của chính trị gia đó là do người khác viết thuê, nên thực tế ông ấy không phải là người viết ra những lời mình đã đọc.