Hình nền cho ghosting
BeDict Logo

ghosting

/ˈɡoʊstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hiện hồn, xuất hiện như bóng ma.

Ví dụ :

Người ta đồn rằng ngôi nhà cổ đó thường hiện hồn về đêm, xuất hiện như những bóng ma mờ ảo sau cửa sổ, ám ảnh cả khu phố.
verb

Bặt vô âm tín, biến mất không dấu vết, "mất tích".

Ví dụ :

Sau buổi hẹn đầu tiên, cô ấy nghĩ mọi chuyện diễn ra tốt đẹp, nhưng anh ta "bặt vô âm tín" với cô ấy, không bao giờ trả lời tin nhắn của cô ấy nữa.
noun

Ví dụ :

Bản báo cáo cáo buộc các quan chức nhà tù đã giấu tù, với cáo buộc họ chuyển các tù nhân đến những địa điểm không có trong danh sách mỗi khi các quan sát viên quốc tế đến kiểm tra.
noun

Ví dụ :

Hiện tượng bóng ma trên chiếc tivi cũ làm tôi khó xem rõ trận bóng đá, vì có những đường viền mờ ảo xung quanh các cầu thủ.
noun

Sao chép ảnh đĩa.

Ví dụ :

Các nhà khoa học rất phấn khởi khi thấy rõ hiện tượng "sao chép ảnh đĩa" trong thí nghiệm chụp ảnh lượng tử mới, chứng minh sự vướng víu lượng tử của các photon.
noun

Mạo danh người chết, đánh cắp danh tính người chết.

Ví dụ :

Bà cụ khẳng định sự nổi lên gần đây của người hàng xóm trong chính trường địa phương là do mạo danh người chết: bà nghi ngờ ông ta đã đánh cắp danh tính của một nhà sử học địa phương đã qua đời mà ít người biết đến.
noun

Hiện tượng bóng ma phím.

Ví dụ :

Trong lúc chơi game hành động nhanh, tôi bực mình vì gặp phải hiện tượng "bóng ma phím" trên bàn phím của mình, khi ấn đồng thời "A" và "W" thì nhân vật tự động nhảy lung tung.
noun

Lơ, Bơ, Mất hút, Biến mất không dấu vết.

Ví dụ :

Sau vài buổi hẹn hò, việc cô ấy anh ta đi cho thấy rõ ràng anh ta không muốn tiếp tục mối quan hệ này.
noun

Ví dụ :

Giấy của cuốn sổ này quá mỏng nên bị in bóng chữ rất rõ, làm cho việc đọc ghi chú ở trang sau rất khó khăn.