ghosting
Định nghĩa
Viết thuê.
Ví dụ :
Người nổi tiếng đó thuê một người viết thuê để viết cuốn tự truyện cho cô ấy.
Ví dụ :
Ví dụ :
Bặt vô âm tín, biến mất không dấu vết, "mất tích".
Ví dụ :
Giấu tù.
Ví dụ :
"The report accused the prison officials of ghosting, alleging they moved inmates to unlisted locations whenever international observers arrived for inspections. "
Bản báo cáo cáo buộc các quan chức nhà tù đã giấu tù, với cáo buộc họ chuyển các tù nhân đến những địa điểm không có trong danh sách mỗi khi các quan sát viên quốc tế đến kiểm tra.
Bóng ma.
The blurry appearance of a television picture resulting from interference caused by multipath reception.